D
Dicread
HomeDictionaryRreproduce

reproduce

sao chép / sinh sản / tái hiện
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: reproducedPhân từ 2: reproducedV-ing: reproducing

reproduce mang ý nghĩa ct lõi là to ra mt phiên bn tương thoc ging ht mt thứ đã tn ti. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi gia nghĩa sinh hc, kthut và nghthut.

Ý nghĩa

Ngoại động từsao chép
[~ something]

Tạo ra một bản sao của thứ gì đó, chẳng hạn như một tài liệu, một tác phẩm nghệ thuật hoặc một bản ghi âm

"The museum allows visitors to reproduce the paintings for personal use."

Bảo tàng cho phép khách tham quan sao chép các bức họa để sử dụng cho mục đích cá nhân.

Nội động từsinh sản

Tạo ra con cái hoặc những cá thể mới cùng loài thông qua các quá trình sinh học

"Some species of lizards can reproduce without a mate."

Một số loài thằn lằn có thể sinh sản mà không cần bạn tình.

Ngoại động từtái hiện
[~ something]

Tạo ra một bản mô phỏng chi tiết hoặc một sự mô phỏng về một điều kiện, hiệu ứng hoặc hiện tượng cụ thể

"Scientists are trying to reproduce the exact conditions of the early universe in the lab."

Các nhà khoa học đang cố gắng tái hiện chính xác các điều kiện của vũ trụ sơ khai trong phòng thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error