D
Dicread
HomeDictionaryPpiffle

piffle

lời nhảm nhí
[U] Không đếm được

piffle là mt tmang sc thái nhnhàng, thường được dùng để chnhng li nói vô nghĩa, ngngn hoc nhng ý kiến không có giá trthc tế. Thay vì thhin stc gin gay gt, tnày thường gi lên cm giác xem thường mt cách hóm hnh hoc cho rng điu gì đó là nc cười, không đáng để bn tâm.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, piffle khác vi nhng tmnh hơn như nonsense hay rubbish. Trong khi nonsense có thdùng trong nhiu tình hung tnghiêm túc đến thân mt, và rubbish (trong tiếng Anh-Anh) thường mang tính chtrích nng nhơn, thì piffle li mang tính cht "tm thường" và ít nghiêm trng hơn. Nó thường được dùng khi người nói mun bác bmt lp lun mà hcho là ngngn mt cách nhnhàng hoc ma mai.

Ví dụ: Khi ai đó đưa ra mt lý do không thuyết phc cho vic đi mun, bn có ththt lên: "What absolute piffle!" (Tht là nhng li nhm nhí tuyt đối!).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng dù piffle, nonsense và balderdash đều có thdch là "li nhm nhí", nhưng mc độ biu cm là khác nhau:

piffle: Nhnhàng, mang tính cht xem thường nhng điu vt vãnh, không quan trng.
nonsense: Phbiến nht, dùng để chbt cứ điu gì không hp lý hoc vô nghĩa.
balderdash: Mang sc thái cổ đin hơn và thhin sphn đối mnh mhơn đối vi mt điu gì đó hoàn toàn sai stht.

Đặc đim ngpháp

piffle chyếu được sdng như mt danh tkhông đếm được. Nó thường xut hin trong các câu cm thán hoc đi kèm vi các tính tnhn mnh như absolute hoc utter để làm tăng mc độ vô nghĩa ca ni dung được nhc đến.

Used to describe a mass of nonsense, such as "a load of piffle," rather than individual pieces of information.

Ý nghĩa

Danh từlời nhảm nhí

Những lời vô nghĩa; cuộc trò chuyện tầm thường hoặc không quan trọng

That is absolute piffle!

Đó hoàn toàn là những lời nhảm nhí!

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error