D
Dicread
HomeDictionaryFfolderol

folderol

chuyện vớ vẩn / đồ trang trí rườm rà
Danh từ

folderol là mt thiếm gp trong tiếng Anh hin đại, mang sc thái ma mai hoc phê phán. Tùy vào ngcnh, nó có thchnhng li nói vô nghĩa hoc nhng chi tiết trang trí tha thãi. Đim mu cht khi sdng tnày là cm giác vsự "không cn thiết" và "phi lý".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để chhành vi hoc li nói, folderol tương đương vi nhng "chuyn vvn", ám chsom sòm, rườm rà nhưng không mang li giá trthc tế. Nó thường được dùng để bác bmt lp lun hoc mt cuc tho lun mà người nói cho là lãng phí thi gian.

Ví dụ: Thay vì nói "Stop this nonsense", bn có thdùng folderol để tăng thêm vcổ đin hoc nhn mnh snc cười ca tình hung.

Khi dùng trong lĩnh vc thi trang hoc kiến trúc, folderol ám chỉ "đồ trang trí rườm rà". Đây không phi là skhen ngi về độ chi tiết, mà là schê bai vì strang trí quá mc, làm mt đi vtinh tế hoc công năng ca vt thể.

Ví dụ: Mt chiếc áo khoác có quá nhiu ren và nơ không cn thiết sbcoi là đầy folderol.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit folderol vi nonsense. Trong khi nonsense là mt tphbiến để chỉ điu vô lý, folderol mang tính mô tcao hơn vsự "rườm rà" và "phô trương". Nếu nonsense tp trung vào ni dung sai lch, thì folderol tp trung vào hình thc gây nhiu.

Mt snhm ln khác có thxy ra vi frills. Chai đều có thdch là "đồ trang trí rườm rà", nhưng frills thường mang nghĩa trung lp hơn (ví dụ: "no-frills" nghĩa là đơn gin, cơ bn), còn folderol luôn mang hàm ý tiêu cc, coi đó là sdư tha vô ích.

Lưu ý vngpháp

folderol thường được sdng như mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm hu tsnhiu vào tnày khi mô tnhng chuyn vvn hoc strang trí quá mc.

Ý nghĩa

Danh từchuyện vớ vẩn

Lời nói, hành vi hoặc sự om sòm tầm thường hoặc vô nghĩa

I have no time for such folderol when there is real work to be done.

Tôi không có thời gian cho những chuyện vớ vẩn như vậy khi có công việc thực sự cần phải hoàn thành.

Danh từđồ trang trí rườm rà

Những chi tiết trang trí không cần thiết hoặc sự trang trí quá mức trên quần áo hoặc kiến trúc

The dress was far too ornate, covered in a great deal of useless folderol.

Chiếc váy quá cầu kỳ, bị bao phủ bởi rất nhiều đồ trang trí rườm rà vô ích.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error