D
Dicread
HomeDictionaryBbell

bell

chuông / chuông báo / đeo chuông
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: bells

Tbell chyếu được dùng để chcác vt thto ra âm thanh vang, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Trong tiếng Anh, bell không chlà mt chiếc chuông vt lý mà còn là mt tín hiu thông báo. Khi nói vchuông nhà thhay chuông chùa, tnày gi lên strang nghiêm và truyn thng. Ngược li, khi dùng trong bi cnh trường hc hoc văn phòng (school bell, doorbell), nó mang tính chc năng, dùng để ra hiu bt đầu, kết thúc hoc thông báo có khách.

Sc thái và các cm tcố định

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là các thành ngliên quan đến bell. Ví dụ, cm tring a bell không có nghĩa là rung mt chiếc chuông tht, mà là mt cách nóin dkhi điu gì đó nghe có vquen thuc nhưng bn không nhrõ chi tiết. Nếu bn nói "That name rings a bell", điu đó có nghĩa là cái tên đó nghe quen quen.

Ngoài ra, cn phân bit bell vi các thiết bphát âm thanh khác như alarm (chuông báo thc/báo động). Trong khi bell thường to ra âm thanh vang, trong tro hoc đơn gin là mt tiếng "keng", thì alarm thường ám chỉ âm thanh dn dp, gây chú ý mnh để cnh báo nguy him hoc đánh thc ai đó.

Đúng: The school bell rang. (Chuông trường reo - thông báo gihc).
Đúng: Does this story ring a bell? (Câu chuyn này nghe có quen không?).

Đặc đim ngpháp

bell là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý mo thoc snhiu tùy theo slượng chuông được nhc đến. Khi đóng vai trò là động từ (ít phbiến hơn), nó thường xut hin trong các ngcnh chuyên bit như vic đeo chuông cho động vt để ddàng theo dõi vtrí ca chúng.

Countable as individual physical objects, such as a set of bells in a tower or a small handbell.

Ý nghĩa

Danh từchuông

Một vật thể rỗng, thường làm bằng kim loại, tạo ra âm thanh vang khi bị gõ vào

The church bell rings every hour.

Chuông nhà thờ reo mỗi giờ.

Danh từchuông báo

Một thiết bị tạo ra âm thanh vang để ra hiệu cảnh báo hoặc gọi

The school bell signaled the end of the period.

Chuông trường báo hiệu kết thúc tiết học.

Ngoại động từđeo chuông
[~ something]

Đeo chuông vào một đối tượng hoặc làm cho chuông vang lên

He belled the cattle to keep them together.

Anh ấy đeo chuông cho đàn gia súc để giữ chúng đi cùng nhau.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error