D
Dicread
HomeDictionaryCcumulus

cumulus

mây tích
[C] Đếm được
Số nhiều: cumuli

cumulus là mt thut ngchuyên ngành khí tượng hc dùng để chloi mây tích. Đặc đim nhn dng ca loi mây này là hình dáng xp, vun cao như nhng bông súp lơ hoc nhng ngn núi nhỏ, thường có màu trng sáng khi được chiếu sáng bi ánh nng mt tri. Trong giao tiếp thông thường, khi nhc đến cumulus, người ta thường liên tưởng đến mt ngày nng đẹp, thi tiếtn định và dchu.

Phân bit vi các loi mây khác

Người hc cn phân bit rõ cumulus vi stratus và cirrus để tránh nhm ln trong mô tthi tiết:

cumulus: Mây tích, có dng khi, vun cao, thường báo hiu thi tiết tt nhưng nếu phát trin quá ln có thtrthành cumulonimbus (mây vũ tích) gây ra dông bão.
stratus: Mây tng, tri rng thành mt lp mng, xám xt bao phbu tri, thường gây ra mưa phùn hoc sương mù.
cirrus: Mây ti, mng, nhẹ, có dng si hoc lông chim, xut hin ở độ cao rt ln.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày chyếu được sdng trong các văn bn khoa hc, báo cáo thi tiết hoc mô tphong cnh mt cách chi tiết. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "mây tích". Khi dch các câu mô tnhư the sky was dotted with cumulus clouds, hãy sdng cm từ "bu tri đim xuyết nhng đám mây tích" để giữ được độ tnhiên và tính chuyên môn ca văn bn.

Đúng: The white cumulus clouds indicated a fair day. (Nhng đám mây tích màu trng cho thy mt ngày thi tiết tt.)
Sai: Sdng cumulus để mô tnhng di mây mng, kéo dài (trong trường hp này phi dùng cirrus).

Countable when referring to individual, distinct cloud formations seen in the sky.

Ý nghĩa

Danh từmây tích

Một loại mây có đặc điểm là xốp, vun cao, thường có màu trắng và gắn liền với thời tiết tốt

The sky was filled with white cumulus clouds.

Bầu trời đầy những đám mây tích màu trắng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error