D
Dicread
HomeDictionaryPpacking

packing

việc đóng gói / vật liệu đóng gói / vòng đệm / đóng gói
Danh từTính từ

packing mang nhiu nghĩa tùy thuc vào ngcnh, nhưng phbiến nht là liên quan đến vic chun bị đồ đạc để di chuyn hoc vn chuyn. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà chúng ta dch là "vic đóng gói" (cho hàng hóa, quà tng) hoc "sp xếp hành lý" (khi đi du lch). Skhác bit chính nmmc đích: mt bên là bo vhàng hóa, mt bên là chun bcá nhân.

Ý nghĩa

Danh từviệc đóng gói

Hành động hoặc quá trình cho các vật dụng vào vật chứa để vận chuyển hoặc lưu trữ

The packing of the suitcases took several hours.

Việc đóng gói các vali đã mất vài giờ đồng hồ.

Danh từvật liệu đóng gói

Vật liệu được dùng để gói hoặc bảo vệ các món đồ bên trong vật chứa nhằm ngăn hư hỏng trong quá trình vận chuyển

The fragile vase was surrounded by bubble wrap and other packing.

Chiếc bình dễ vỡ được bao quanh bởi màng xốp hơi và các vật liệu đóng gói khác.

Danh từvòng đệm

Một miếng đệm hoặc gioăng làm từ vật liệu có thể nén được, dùng để ngăn rò rỉ xung quanh trục hoặc đường ống

The plumber replaced the packing in the faucet to stop the drip.

Thợ sửa ống nước đã thay vòng đệm trong vòi nước để ngăn tình trạng rò rỉ.

Tính từđóng gói

Được sử dụng cho mục đích đóng gói các vật dụng vào vật chứa

She bought a set of heavy-duty packing crates for the move.

Cô ấy đã mua một bộ thùng đóng gói chịu lực cho việc chuyển nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error