D
Dicread
HomeDictionaryRrelocate

relocate

di dời / chuyển chỗ ở
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: relocatedPhân từ 2: relocatedV-ing: relocating

relocate mang nghĩa là di chuyn mt đối tượng (người, doanh nghip, tchc hoc vt thể) tvtrí này sang mt vtrí mi. Đim khác bit ct lõi gia relocate và move là tính cht có kế hoch và mc đích rõ ràng. Trong khi move là mt tthông dng dùng cho mi hành động di chuyn, relocate thường được dùng trong bi cnh trang trng hơn, đặc bit là khi nói vvic thay đổi địa đim làm vic, trscông ty hoc chuyn nơi cư trú để tìm kiếm cơ hi tt hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từdi dời
[~ something][~ someone to somewhere]

Di chuyển một người, một doanh nghiệp hoặc một vật thể sang một nơi khác

The company decided to relocate its headquarters to Singapore.

Công ty đã quyết định di dời trụ sở chính đến Singapore.

Nội động từchuyển chỗ ở
[~ to somewhere]

Di chuyển nhà ở hoặc địa điểm kinh doanh của mình đến một vị trí mới

Many employees chose to relocate to the suburbs during the pandemic.

Nhiều nhân viên đã chọn chuyển chỗ ở ra vùng ngoại ô trong thời gian đại dịch.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error