D
Dicread
HomeDictionaryFfreshman

freshman

sinh viên năm nhất
[C] Đếm được
Số nhiều: freshmen

freshman được dùng để chnhng người đangnăm đầu tiên ca mt cp hc, phbiến nht là trung hc hoc đại hc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sinh viên năm nht" hoc "hc sinh năm nht". Tuy nhiên, cn lưu ý rng freshman không chgii hn trong môi trường hc thut mà còn có thể được dùng theo nghĩa bóng để chmt người mi gia nhp mt tchc, mt lĩnh vc công vic hoc mt vtrí chính trị, mang hàm ý là người mi, chưa có nhiu kinh nghim. Skhác bit vngcnh và sc thái Khi sdng freshman, người nói thường gi lên hìnhnh ca skhi đầu, sngây ngô hoc đôi khi là sthiếu kinh nghim. Trong khi đó, nếu mun nhn mnh vào vic mt người là "lính mi" trong công vic mt cách chuyên nghip hơn, người bn ngthường dùng novice hoc beginner thay vì freshman. Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Vit là tránh nhm ln freshman vi các tchcp bc chung chung. Ví dụ, trong tiếng Vit, chúng ta có thnói "người mi" cho mi trường hp, nhưng trong tiếng Anh, freshman gn lin vi hthng phân cp năm hc (Freshman, Sophomore, Junior, Senior) đặc trưng ca giáo dc Hoa Kỳ. Đúng: He is a college freshman. (Anhy là sinh viên năm nht đại hc.) Sai: Sdng freshman để chmt người va mi bt đầu hc mt knăng ngn hn như hc nu ăn hay hc lái xe; trong trường hp này, hãy dùng beginner. Lưu ý vngpháp freshman đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Khi sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh tkhác (ví dụ: freshman year - năm nht), nó không thay đổi hình thái. Khi chuyn sang snhiu, tnày trthành freshmen (thay đuôi -an bng -en).

Countable when referring to an individual student.

Ý nghĩa

Danh từsinh viên năm nhất

Học sinh hoặc sinh viên đang theo học năm đầu tiên của trung học hoặc đại học

"He is a nervous freshman at the state university."

Anh ấy là một sinh viên năm nhất đầy lo lắng tại trường đại học tiểu bang.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error