D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmatriculation

matriculation

lễ nhập học / việc nhập học
Danh từ
Số nhiều: matriculations

matriculation mang sc thái trang trng và chính thc hơn nhiu so vi tenrollment. Trong khi enrollment đơn thun là hành động đăng ký mt khóa hc hoc ghi danh vào trường, thì matriculation nhn mnh vào quá trình chính thc trthành thành viên ca mt cng đồng hc thut, thường gn lin vi mt nghi lhoc vic ghi tên vào sổ đăng ký chính thc ca trường đại hc.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chai tnày thường được dch chung là "nhp hc", nhưng người hc cn phân bit rõ bi cnh:

matriculation thường được dùng trong môi trường đại hc hoc cao đẳng, đặc bit là ti các trường có truyn thng lâu đời (như ở Anh hoc các trường đại hc danh tiếng), nơi vic nhp hc được coi là mt ct mc quan trng trong cuc đời sinh viên.
enrollment có phm vi sdng rng hơn, có thdùng cho mi cp hc tmm non đến đại hc, hoc thm chí là đăng ký mt khóa hc ngn hn.

Ví dụ: Bn có thenroll vào mt lp hc tiếng Anh, nhưng bn matriculate vào mt trường đại hc để theo đui bng cnhân.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng matriculation cho mi trường hp đăng ký hc. Hãy nhrng matriculation không chlà vic np đơn hay đóng hc phí, mà là trng thái chính thc được chp nhn vào hthng giáo dc ca mt cơ sở đào to.

Sai: I am matriculating in a swimming class. (Tôi đang nhp hc mt lp bơi li) -> Vì lp bơi li không phi là mt chương trình cp bng chính thc ca đại hc.
✅ Đúng: The matriculation ceremony will be held in the main hall. (Lnhp hc sẽ được tchc ti hi trường chính).

Vmt ngpháp, matriculation là mt danh từ. Khi mun dùngdng động từ, hãy sdng matriculate.

Ý nghĩa

Danh từlễ nhập học

Quá trình chính thức để gia nhập một trường đại học hoặc cao đẳng bằng cách được chấp nhận và ghi tên vào sổ đăng ký chính thức

The students gathered in the hall for their formal matriculation ceremony.

Danh từviệc nhập học

Hành động đăng ký vào một khóa học tại một cơ sở giáo dục

The university requires proof of high school graduation prior to matriculation.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi