D
Dicread
HomeDictionaryBbazaar

bazaar

chợ truyền thống / hội chợ từ thiện
Danh từ
Số nhiều: bazaars

bazaar là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái sdng hoàn toàn khác bit tùy theo khu vc địa lý và mc đích tchc. Người hc cn phân bit rõ gia mt địa đim thương mi cố định và mt skin gây qutm thi để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Skhác bit vngcnh và không gian

Khi nói vcác thành phố ở Trung Đông hoc châu Á, bazaar dùng để chmt chtruyn thng. Đây là nhng khu chquy mô ln, có cu trúc cố định vi các dãy ca hàng san sát nhau, thường có mái che và là trung tâm giao thương sm ut ca thành phố. Trong ngcnh này, bazaar mang đậm màu sc văn hóa và lch sử.

Ngược li, trong văn hóa phương Tây (đặc bit là ở Anh hoc Mỹ), bazaar thường được hiu là mt hi chtthin. Đây không phi là mt địa đim cố định mà là mt skin ngn hn, nơi các mt hàng thcông hoc đồ cũ được bán để quyên góp tin cho mt tchc phi li nhun hoc nhà thờ.

Ví dvchtruyn thng: The Grand Bazaar in Istanbul (Khu chGrand BazaarIstanbul).
Ví dvhi chtthin: A church bazaar to raise money for the poor (Mt hi chtthin ca nhà thờ để gây qugiúp người nghèo).

Phân bit vi các ttương đương

Người Vit thường dch chai nghĩa trên là "chợ", nhưng trong tiếng Anh, bazaar khác vi marketchmarket là thut ngchung nht cho mi loi hình chợ. Trong khi đó, bazaar nhn mnh vào tính đặc thù: hoc là skỳ ảo, sm ut ca mt khu chtruyn thng phương Đông, hoc là tính cng đồng, thin nguyn ca mt hi chtthin.

Ngoài ra, cn phân bit bazaar vi flea market (chợ đồ cũ/chtri). Trong khi flea market tp trung vào vic mua bán đồ cũ vi giá rẻ, thì mt hi chtthin (bazaar) tp trung vào mc đích gây quỹ, và mt chtruyn thng (bazaar) tp trung vào sự đa dng ca hàng hóa đặc sn vùng min.

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng mo ta hoc the tùy vào vic đang nhc đến mt khu chbt khay mt khu chcthể đã xác định.

Ý nghĩa

Danh từchợ truyền thống

Một khu chợ cố định tại một thành phố ở Trung Đông hoặc châu Á, thường bao gồm một con phố hoặc một chuỗi các ngõ có mái che với các cửa hàng dọc hai bên

The tourists spent the afternoon wandering through the Grand Bazaar in Istanbul.

Các khách du lịch đã dành cả buổi chiều để lang thang qua khu chợ Grand Bazaar ở Istanbul.

Danh từhội chợ từ thiện

Một buổi bán các loại hàng hóa hỗn hợp, thường do một nhà thờ hoặc tổ chức từ thiện tổ chức, nhằm gây quỹ cho một mục đích cụ thể

The local primary school held a Christmas bazaar to fund the new playground.

Trường tiểu học địa phương đã tổ chức một hội chợ Giáng sinh để gây quỹ cho sân chơi mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error