D
Dicread
HomeDictionaryMmart

mart

chợ
Danh từ
Số nhiều: marts

mart thường được hiu là mt phiên bn rút gn ca market, nhưng trong tiếng Anh hin đại, nó mang sc thái khác bit rõ rt. Trong khi market có thchmt khu chtruyn thng, chngoài tri hoc mt thtrường kinh tế nói chung, thì mart thường gi liên tưởng đến mt ca hàng bán lhin đại, mt trung tâm thương mi hoc mt chui ca hàng tin li quy mô ln.

Ý nghĩa

Danh từchợ

Một nơi mua bán hoặc một cửa hàng lớn bán nhiều loại hàng hóa đa dạng

The city's central mart was bustling with traders from across the region.

Khu chợ trung tâm của thành phố nhộn nhịp với các thương nhân từ khắp vùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error