mart
chợ / trung tâm thương mại
Danh từ
Số nhiều: marts
Ý nghĩa
Danh từchợ
Một nơi mua bán hoặc một cửa hàng lớn bán nhiều loại hàng hóa, thường chuyên về một loại mặt hàng cụ thể
"The city's central mart was bustling with traders from across the region."
Chợ bán buôn của thành phố là trung tâm chính cho các thương gia dệt may.
trung tâm thương mại
Một trung tâm thương mại hoặc một sảnh triển lãm quy mô lớn nơi diễn ra các giao dịch kinh doanh và thương mại
Trung tâm thương mại quốc tế đã tiếp đón nhiều công ty điện tử trong năm nay.