D
Dicread
HomeDictionaryIimprint

imprint

dấu ấn / nhãn hiệu xuất bản / in dấu / ghi dấu / tạo mối liên kết
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: imprintsQuá khứ: imprintedPhân từ 2: imprintedV-ing: imprinting

imprint mang ý nghĩa ct lõi là vic to ra mt du vết vt lý hoc mtn tượng tinh thn không thxóa nhòa. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "dun", "in du" hoc "ghi du". Đim quan trng cn lưu ý là imprint thường hàm ý mt tác động mnh mẽ, để li kết qulâu dài hoc vĩnh vin, thay vì chlà mt vết hn tm thi.

Ý nghĩa

Danh từdấu ấn

Một dấu vết được tạo ra bằng cách ấn một vật gì đó lên một bề mặt mềm hơn

The seal left a deep imprint in the wax.

Chiếc ấn đã để lại một dấu ấn sâu trong sáp.

Danh từnhãn hiệu xuất bản

Một công ty xuất bản, đặc biệt là một thương hiệu chuyên biệt trực thuộc một nhà xuất bản lớn hơn

The author signed a contract with a prestigious academic imprint.

Tác giả đã ký hợp đồng với một nhãn hiệu xuất bản học thuật uy tín.

Ngoại động từin dấu
[~ something][~ something on/onto something]

Ấn một dấu vết hoặc thiết kế lên một bề mặt bằng cách dùng áp lực

The artist imprinted the pattern onto the fabric using a stamp.

Nghệ sĩ đã in dấu hoa văn lên vải bằng một con dấu.

Ngoại động từghi dấu
[~ something on someone]

Khắc sâu một ý tưởng, ký ức hoặc cảm xúc vào tâm trí của ai đó

The traumatic experience imprinted a lifelong fear of heights on the child.

Trải nghiệm đau thương đã ghi dấu nỗi sợ độ cao suốt đời trong lòng đứa trẻ.

Nội động từtạo mối liên kết
[~ on someone/something]

Hình thành một sự gắn bó mạnh mẽ với cha mẹ hoặc một vật thể ngay sau khi sinh, thường xảy ra ở động vật

Ducklings tend to imprint on the first moving object they see.

Vịt con có xu hướng tạo mối liên kết với vật thể chuyển động đầu tiên mà chúng nhìn thấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error