D
Dicread
HomeDictionaryCcarol

carol

bài hát Giáng sinh / hát bài hát Giáng sinh
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: carolsQuá khứ: caroledPhân từ 2: caroledV-ing: caroling

carol không chỉ đơn thun là mt bài hát, mà nó mang đậm sc thái tôn giáo và truyn thng, đặc bit gn lin vi mùa Giáng sinh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bài hát Giáng sinh" hoc "thánh ca", nhưng cn lưu ý rng carol gi lên hìnhnh ca scng đồng, nim vui và sca ngi. Khác vi hymn (thánh ca) vn mang tính trang nghiêm và thường được hát trong các nghi lchính thc ti nhà thờ, carol có tính cht dân dã, vui tươi hơn và thường được hát ngoài tri, trong các bui thp gia đình hoc đi tnhà này sang nhà khác.

Ý nghĩa

Danh từbài hát Giáng sinh

Một bài hát tôn giáo hoặc thánh ca, thường được hát trong mùa Giáng sinh

The choir sang a traditional carol by the church door.

Dàn hợp xướng đã hát một bài hát Giáng sinh truyền thống bên cửa nhà thờ.

Ngoại động từhát bài hát Giáng sinh
[~ something]

Hát một bài hát vui vẻ hoặc ca ngợi, đặc biệt là thánh ca Giáng sinh

The children caroled their favorite songs throughout the neighborhood.

Lũ trẻ đã hát những bài hát Giáng sinh yêu thích của mình khắp khu phố.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error