D
Dicread
HomeDictionaryCchaplet

chaplet

vòng hoa / chuỗi hạt
Danh từ
Số nhiều: chaplets

chaplet là mt tmang sc thái trang trng và cổ đin, thường xut hin trong các văn bn tôn giáo, văn hc hoc mô tvnghi ltruyn thng. Tùy vào ngcnh, tnày có hai hướng nghĩa chính mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Sc thái vtrang sc và nghi l

Khi được dùng để chmt vòng hoa, chaplet không đơn thun là mt món đồ trang trí thông thường mà thường gn lin vi các skin trng đại hoc mang tính biu tượng, chng hn như lcưới hoc các nghi thc tôn vinh. Nó khác vi wreath (vòng hoa) ở chchaplet được thiết kế đặc bit để đeo trên đầu, trong khi wreath thường dùng để trang trí tường hoc đặt trên mộ.

Ví dụ: Mt chaplet hoa hutrng tượng trưng cho sthun khiết ca cô dâu.

Sc thái vtâm linh và tôn giáo

Trong bi cnh Công giáo hoc các nim tin tâm linh, chaplet dùng để chmt chui ht dùng cho vic cu nguyn. Người hc cn lưu ý phân bit chaplet vi rosary (chui ht mân côi). Mc dù chai đều dùng để đếm li nguyn, nhưng rosary thường có cu trúc phc tp và quy chun hơn, trong khi chaplet thường ngn hơn, đơn gin hơn hoc dành cho nhng li nguyn đặc thù.

Ví dụ: Vic ln chui ht chaplet giúp người cu nguyn tp trung hơn vào li kinh.

Lưu ý vngpháp

chaplet là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu phù hp vi slượng vt thể được nhc đến trong câu.

Ý nghĩa

Danh từvòng hoa

Một vòng hoa hoặc dải hoa, lá, hoặc kim loại quý đeo trên đầu

The bride wore a delicate chaplet of white lilies.

Cô dâu đeo một vòng hoa huệ trắng tinh xảo.

Danh từchuỗi hạt

Một chuỗi hạt ngắn dùng để đếm lời cầu nguyện, tương tự như chuỗi hạt mân côi nhưng thường nhỏ hơn

She carried a small chaplet of sandalwood beads in her pocket.

Cô ấy mang theo một chuỗi hạt gỗ đàn hương nhỏ trong túi.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error