D
Dicread
HomeDictionaryOoverall

overall

tổng thể、nhìn chung、quần yếm
Tính từTrạng từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: overallsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày đóng vai trò như mtng kính góc rng cho thông tin. Nó ra hiu cho người nghe rng người nói đang thu hp tm nhìn tnhng chi tiết cthể để đưa ra mt bn tóm tt hoc đánh giá cui cùng. Nó mang ý nghĩa tng hp, kết hp nhiu đim dliu riêng lthành mt kết lun thng nht duy nht. Khi được dùng để chtrang phc, tnày gi lên hìnhnh thc dng ca nhng người lao động chân tay cn sbo vệ. Tuy tương tnhư bộ đồ lin thân (jumpsuit), nhưng nó đặc bit gi ý cách mc nhiu lp, trong đó lp vbên ngoài che chn cho người mc khi bi bn hoc bmài mòn trong quá trình làm vic thcht.

Đếm được khi đề cập đến quần áo bảo hộ của công nhân. Không đếm được khi được dùng làm từ bổ nghĩa chung để mô tả tổng số hoặc trạng thái tổng quát.

Ý nghĩa

Tính từtổng thể

Tính đến mọi yếu tố; bao gồm tất cả các phần

"The overall cost of the renovation was higher than expected."

Tổng chi phí cải tạo nhà cao hơn dự kiến.

Trạng từnhìn chung

Nói chung; khi xem xét mọi thứ

"Overall, the performance was a great success."

Nhìn chung, buổi biểu diễn đã thành công rực rỡ.

Danh từquần yếm
[something]

Một loại trang phục gồm quần có phần yếm và dây đeo, mặc bên ngoài quần áo khác để bảo vệ

"The gardener wore a blue overall to keep his clothes clean."

Người làm vườn mặc một chiếc `overall` màu xanh để giữ quần áo sạch sẽ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error