D
Dicread
HomeDictionarySscholarly

scholarly

uyên bác
Tính từ
So sánh hơn: more scholarlySo sánh nhất: most scholarly

scholarly không chỉ đơn thun là vici hc" hay "có hc", mà nó nhn mnh vào tính cht chuyên sâu, nghiêm túc và có hthng ca các hot động nghiên cu. Tnày thường được dùng để mô tnhng công trình, bài viết hoc phong thái ca mt người dành nhiu thi gian nghiên cu hc thut mt cách bài bn. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta có thdùng từ "uyên bác" để chkiến thc, hoc "mang tính hc thut" để chphương pháp và hình thc trình bày.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit scholarly vi mt stdgây nhm ln:

academic: Tnày có phm vi rng hơn, bao gm tt cnhng gì liên quan đến trường hc, đại hc hoc giáo dc chính quy. Trong khi đó, scholarly tp trung vào sự đào sâu, nghiên cu tmvà tính uyên bác. Ví dụ, mt "academic paper" có thchlà mt bài lun sinh viên, nhưng mt "scholarly paper" phi là mt công trình nghiên cu có giá trị đóng góp cho tri thc.
learned: Cũng có nghĩa là uyên bác, nhưng learned thường dùng như mt tính tmô tả đặc đim cá nhân ca mt người (mt người thông thái), còn scholarly thiên vmô tphương pháp làm vic hoc tính cht ca mt tác phm.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng scholarly để mô tmt người chăm chhc tptrường. Thc tế, scholarly không dùng để chscn cù trong vic hc (studious), mà dùng để chsuyên bác và chuyên sâu trong nghiên cu.

Sai: He is a scholarly student because he studies 10 hours a day. (Anhy là mt hc sinh uyên bác vì anhy hc 10 tiếng mi ngày - Sai vì đây là schăm chỉ, không phi tính cht nghiên cu).
✅ Đúng: The professor provided a scholarly analysis of the treaty. (Vgiáo sư đã công bmt bn phân tích uyên bác vhip ước).

Vmt ngpháp, scholarly đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư article (bài báo), work (tác phm), approach (cách tiếp cn) hoc pursuits (hot động nghiên cu).

Ý nghĩa

Tính từuyên bác

Thể hiện kiến thức sâu rộng, sự học hỏi hoặc tính nghiêm ngặt trong học thuật

The professor published a scholarly analysis of the treaty.

Vị giáo sư đã công bố một bản phân tích uyên bác về hiệp ước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error