D
Dicread
HomeDictionaryMmisty

misty

sương mù / mơ hồ / rớm lệ
Tính từ
So sánh hơn: mistierSo sánh nhất: mistiest

misty thường được dùng để mô ttrng thái thiếu rõ ràng, dù là vmt vt lý hay tinh thn. Khi nói vthi tiết, nó gi lên mt không gian bbao phbi mt lp sương mng, to cm giác mờ ảo và huyn bí, nhnhàng hơn so vi foggy (vn chsương mù dày đặc, gây cn trtm nhìn nghiêm trng). Sc thái biu cm và ẩn d Trong ngcnh tâm lý hoc ký ức, misty din tskhông chc chn hoc sphai nht ca thi gian. Khi mt ký ức được mô tlà misty, điu đó có nghĩa là người nói không còn nhchi tiết mt cách chính xác, ging như có mt lp màn sương che phtâm trí. Ngoài ra, tnày còn được dùng đặc trưng cho trng thái cm xúc khi mt bt đầu nhòe đi vì nước mt. Đây là mt cách din đạt tinh tế, cho thy sxúc động va mi bt đầu hoc đang âm ỉ, thay vì dùng crying (khóc) vn mang tính trc din và mnh mhơn. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia misty và vague. Trong khi misty thường gn lin vi hìnhnh thgiác (sương mù, mt nhòe, ký ức mờ), thì vague li thiên vsthiếu cthtrong ngôn nghoc ý tưởng (ví dụ: mt câu trli mơ hồ). Đúng: misty eyes (mt rm lệ/nhòe lệ) Đúng: misty memories (ký ức mơ hồ) Sai: a misty answer (nên dùng a vague answer để chcâu trli không rõ ràng)

Ý nghĩa

Tính từsương mù

Đầy hoặc bị bao phủ bởi sương mù, gây ra tình trạng tầm nhìn không rõ ràng

"The mountains were misty in the early morning."

Những đỉnh núi mờ ảo trong ánh sáng buổi sáng sớm.

Tính từmơ hồ

Không rõ ràng hoặc không rành mạch; mơ hồ hoặc hỗn loạn trong suy nghĩ hoặc ký ức

"He had a misty recollection of the events from his childhood."

Anh ấy có một ký ức mơ hồ về những sự kiện đã diễn ra mười năm trước.

rớm lệ

Đầy nước mắt, khiến cho việc nhìn rõ trở nên khó khăn

Mắt cô ấy rớm lệ khi lắng nghe bài phát biểu chia tay đầy xúc động.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error