D
Dicread
HomeDictionaryFflick

flick

bật / phất phơ / cú búng / phim
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: flicksQuá khứ: flickedPhân từ 2: flickedV-ing: flicking

flick mô tmt chuyn động cc knhanh, ngn và dt khoát, thường được to ra bi mt lc bt tngón tay hoc ctay. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là bật, búng hoc phất phơ. Đim mu cht là sự đột ngt và tc độ ca hành động, khác vi nhng chuyn động chm hoc kéo dài.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi nói vhành động vt lý, flick thường đi kèm vi các đối tượng nhhoc nhẹ. Ví dụ, khi bn dùng ngón tay để đẩy mt vt nhỏ đi, đó là flick (búng). Khi bn tác động vào mt công tc đin mt cách nhanh chóng, đó là flick (bt). Skhác bit gia flick và hit (đánh) nmchflick nhnhàng hơn và mang tính cht "bt" ra hơn là tác động lc mnh.

Trong bi cnh môi trường, flick mô tschuyn động khôngn định và nhanh ca các vt mng như vi hoc lá cây trong gió (pht phơ). Điu này khác vi wave (vy/sóng), vn mang tính nhp điu và biên độ ln hơn.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là trong tiếng Anh hin đại, flick còn được dùng như mt tlóng để chmt bphim đinnh (phim), thường mang sc thái thân mt hoc không quá trang trng. Ví dụ, cm ta chick flick dùng để chnhng bphim tình cm dành cho phái nữ.

Các li thường gp và lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Vit dnhm ln flick vi flip. Mc dù chai đều là chuyn động nhanh, nhưng flip thường hàm ý slt ngược hoc xoay tròn (như lt mt đồng xu hoc nhào ln), trong khi flick là mt cú hích nhanh theo mt hướng.

Dùng flick khi mun nói vvic lt trang sách (nên dùng flip hoc turn).
Dùng flick khi nói vvic bt công tc đèn: flick the switch.
Dùng flick khi nói vvic búng mt ht bi khi vai: flick a speck of dust off the shoulder.

Vmt ngpháp, flick va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chchính cú búng hoc chuyn động nhanh đó.

Countable when referring to a specific quick motion or a movie. Uncountable when describing the general action of flicking.

Ý nghĩa

Ngoại động từbật
[~ someone][~ something]

Di chuyển một vật gì đó bằng một chuyển động nhanh và đột ngột của cổ tay hoặc ngón tay

He flicked the switch to turn on the lights.

Anh ấy bật công tắc để bật đèn.

Nội động từphất phơ

Di chuyển một cách đột ngột và nhanh chóng

The curtain flicked in the breeze.

Bức màn phất phơ trong gió.

Danh từcú búng

Một cú đánh nhẹ đột ngột hoặc một chuyển động nhanh

She gave the insect a flick with her finger.

Cô ấy dùng ngón tay búng con côn trùng.

Danh từphim

Một bộ phim điện ảnh

We went to see a flick at the old theater.

Chúng tôi đã đi xem một bộ phim tại rạp hát cũ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error