D
Dicread
HomeDictionaryFfootage

footage

cảnh quay / diện tích
[C/U] Cả hai

footage là mt từ đặc thù trong lĩnh vc truyn thông và đo lường, mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic tnày không chỉ đơn thun nói về "độ dài" mà còn ám chỉ "ni dung hìnhnh".

Sc thái trong truyn thông và đinnh

Trong bi cnh phimnh hoc báo chí, footage không dùng để chỉ độ dài vt lý ca cun phim mà dùng để chchính nhng hìnhnh, tư liu đã được ghi li. Nó thường mang nghĩa là "cnh quay" hoc "tư liu hìnhnh". Khi mt phóng viên nói vraw footage, họ đang đề cp đến nhng cnh quay thô, chưa qua chnh sa.

Mt sai lm phbiến là dch footage thành "phim" (movie hoc film). Tuy nhiên, footage chlà nhng đon clip ngn, nhng mnh tư liu cu thành nên mt bphim hoàn chnh.

Đúng: exclusive footage (cnh quay độc quyn)
Sai: Dùng footage để gi tên mt bphim đinnh dài.

Sc thái trong đo lường din tích

mt khía cnh khác, footage được dùng như mt danh tkhông đếm được để chphép đo chiu dài hoc din tích tính bng đơn vfeet (mt đơn vị đo lường phbiến ti Mvà Anh). Trong bt động sn, bn sthường gp cm tsquare footage để chỉ "din tích" ca mt căn nhà hoc căn phòng.

Người Vit cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng "mét vuông" làm đơn vchun, nhưng khi gp footage trong văn bn tiếng Anh, bn phi hiu đó là phép đo da trên đơn vfeet. Vic nhm ln gia footage (din tích/độ dài) và footage (cnh quay) sdn đến nhng hiu lm nghiêm trng vnghĩa ca câu.

Ví dụ: The total square footage of the office (Tng din tích ca văn phòng).

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit footage vi video hoc clip. Trong khi video là thut ngchung cho định dng video, và clip là mt đon ngn đã được ct ra, thì footage nhn mnh vào tính cht "tư liu" hoc "nguyên liu" dùng để dng phim.

Đối vi nghĩa đo lường, đừng nhm ln footage vi length (chiu dài chung). footage chỉ được dùng khi đơn vị đo cthlà feet.

Uncountable when referring to recorded video content as a mass (e.g., a lot of footage). Countable when referring to specific measurements of area or length (e.g., several hundred square feet of footage).

Ý nghĩa

Danh từcảnh quay

Độ dài của một đoạn phim hoặc video, được đo bằng feet; tư liệu thực tế được ghi lại trên một dải phim hoặc tệp kỹ thuật số

The news crew provided exclusive footage of the protest.

Đội ngũ đưa tin đã cung cấp những cảnh quay độc quyền về cuộc biểu tình.

Danh từdiện tích

Phép đo một thứ gì đó bằng đơn vị feet

The total square footage of the apartment is approximately 800 square feet.

Tổng diện tích của căn hộ là khoảng 800 feet vuông.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error