D
Dicread
HomeDictionaryGgladiator

gladiator

võ sĩ giác đấu / chiến binh
Danh từ
Số nhiều: gladiators

gladiator trước hết được hiu theo nghĩa đen để chnhng võ sĩ giác đấu trong thi kLa Mã cổ đại. Đây là mt thut ngmang tính lch sử đặc thù, mô tnhng người chiến đấu trong các đấu trường như Colosseum. Khi sdng tnày, người nói thường gi lên hìnhnh vstàn khc, lòng dũng cm và nhng cuc chiến sinh tvì mc đích gii trí ca công chúng thi xưa.

Smrng vnghĩa bóng

Trong tiếng Anh hin đại, gladiator thường được dùng như mtn dụ để chmt "chiến binh" trong các cuc đối đầu gay gt, không khoan nhượng. Tuy nhiên, khác vi warrior (chiến binh nói chung) hay soldier (binh lính), gladiator nhn mnh vào tính cht ca mt cuc đối đầu trc din, mang tính cnh tranh cao và thường din ra dưới squan sát ca đám đông hoc trong mt môi trường có quy tc kht khe (như chính trường hoc ththao chuyên nghip).

Ví dụ: Khi gi mt chính trgia là gladiator, người ta mun nhn mnh rng họ đang chiến đấu mt cách quyết lit và bn btrong mt môi trường đầy áp lc và đối đầu.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ gladiator vi fighter. Trong khi fighter là mt tphquát chbt kai tham gia chiến đấu (tvõ sĩ boxing đến người đấu tranh cho quyn li), thì gladiator mang sc thái trang trng hơn hoc mang tính hình tượng cao hơn. Nếu bn dùng gladiator để mô tmt vn động viên, bn đang ngm khen ngi sc mnh phi thường và tinh thn chiến đấu kiên cường ca hging như nhng võ sĩ giác đấu huyn thoi.

Không nên dùng gladiator cho mt cuc cãi vã nhnht trong gia đình.
Sdng gladiator khi mô tnhng cuc tranh lun ny la ti quc hi hoc nhng trn chung kết ththao kch tính.

Ý nghĩa

Danh từvõ sĩ giác đấu

Một võ sĩ chuyên nghiệp ở La Mã cổ đại, người chiến đấu với các võ sĩ giác đấu khác, động vật hoang dã hoặc tội phạm trong một đấu trường công cộng để giải trí cho đám đông

The gladiator fought bravely in the Colosseum to win his freedom.

Võ sĩ giác đấu đã chiến đấu dũng cảm trong Đấu trường Colosseum để giành lấy sự tự do.

Danh từchiến binh

Một người tham gia vào một cuộc đấu tranh quyết liệt, kéo dài hoặc mang tính cạnh tranh, thường là trong bối cảnh nghề nghiệp hoặc chính trị

The two political candidates became gladiators in the battle for the nomination.

Hai ứng cử viên chính trị đã trở thành những chiến binh trong cuộc chiến giành đề cử.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error