D
Dicread
HomeDictionaryDdivestiture

divestiture

sự thoái vốn / sự tước bỏ
Danh từ
Số nhiều: divestitures

divestiture là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, thường xut hin trong bi cnh kinh tế, lut pháp và qun trdoanh nghip. Vcơ bn, nó mô tquá trình loi bmt tài sn hoc quyn li. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái khác nhau.

Sc thái trong kinh tế và doanh nghip

Trong lĩnh vc tài chính, divestiture (sthoái vn) được dùng để chvic mt công ty bán đi mt phn hot động kinh doanh, mt công ty con hoc các tài sn cố định. Điu này thường trái ngược vi acquisition (sthâu tóm/mua li). Mc đích ca sthoái vn có thlà để tp trung vào mng kinh doanh ct lõi, huy động vn nhanh hoc do yêu cu tcác cơ quan qun lý để ngăn chn độc quyn.

Ví dụ: Mt tp đoàn đa quc gia thc hin divestiture đối vi mng bán lẻ để tp trung ngun lc vào mng công nghệ.

Sc thái trong pháp lý và quyn hn

Khi không dùng trong kinh tế, divestiture (stước bỏ) mang nghĩa là tước đi quyn lc, chc danh hoc quyn li hp pháp ca mt cá nhân hoc tchc. Đây là mt hành động mang tính cưỡng chế hoc chính thc tmt cơ quan có thm quyn.

Ví dụ: Vic tước bỏ (divestiture) quyn qun lý tài sn ca mt người giám hkhi hkhông còn đủ năng lc hành vi dân sự.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit divestiture vi investment (sự đầu tư). Trong khi investment là hành động đưa vn vào để sinh li, thì divestiture là hành động rút vn hoc loi btài sn ra khi danh mc shu.

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln divestiture vi deprivation (stước đot). Mc dù chai đều có nghĩa là mt đi mt thgì đó, nhưng divestiture thường nhn mnh vào quy trình chính thc, có tính hthng hoc pháp lý (như thoái vn doanh nghip hoc tước quyn chc vụ), trong khi deprivation thường dùng cho vic thiếu ht nhng nhu cu cơ bn hoc btước đot quyn li mt cách bt công.

Đặc đim ngpháp

divestiture là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt skin thoái vn hoc tước bcthể.

Ý nghĩa

Danh từsự thoái vốn

Hành động bán đi các công ty con, khoản đầu tư hoặc tài sản, thường là để giảm quy mô của một tập đoàn hoặc để tuân thủ các quy định chống độc quyền

The company underwent a forced divestiture of its regional branches to avoid a monopoly.

Công ty đã trải qua một cuộc thoái vốn cưỡng chế đối với các chi nhánh khu vực để tránh tình trạng độc quyền.

Danh từsự tước bỏ

Hành động tước đoạt quyền lực, quyền lợi, chức danh hoặc tài sản của một ai đó

The legal proceedings resulted in the complete divestiture of his executive authority.

Các thủ tục pháp lý đã dẫn đến việc tước bỏ hoàn toàn quyền điều hành của ông ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error