D
Dicread
HomeDictionaryDdisinvestment

disinvestment

thoái vốn / rút vốn
Danh từ
Số nhiều: disinvestments

disinvestment mang ý nghĩa ct lõi là vic gim bt hoc loi bcác khon đầu tư. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là chiến lược kinh doanh chủ động để ti ưu hóa ngun lc, hai là hành động phn đối mang tính chính trhoc đạo đức.

Ý nghĩa

Danh từthoái vốn

Quá trình bán đi các tài sản, khoản đầu tư hoặc lợi ích kinh doanh để giảm mức độ rủi ro trong một lĩnh vực cụ thể hoặc để huy động vốn

The company announced a strategic disinvestment of its non-core subsidiaries to focus on its primary technology products.

Công ty đã thông báo chiến lược thoái vốn khỏi các công ty con không cốt lõi để tập trung vào các sản phẩm công nghệ chính của mình.

Danh từrút vốn

Việc rút các khoản đầu tư khỏi một quốc gia hoặc tổ chức vì các lý do chính trị, đạo đức hoặc xã hội

Many universities faced pressure to pursue disinvestment from companies linked to the apartheid regime in South Africa.

Nhiều trường đại học đã đối mặt với áp lực phải thực hiện việc rút vốn khỏi các công ty liên kết với chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error