D
Dicread
HomeDictionaryDdumpster

dumpster

thùng rác công nghiệp
Danh từ
Số nhiều: dumpsters

dumpster dùng để chloi thùng rác kim loi cln, thường thycác khu chung cư, trung tâm thương mi hoc công trường xây dng, vn được thiết kế để xe ti chuyên dng nâng lên và đổ rác. Người hc cn phân bit rõ dumpster vi trash can hoc garbage bin (thùng rác gia đình hoc thùng rác nhcông cng). Trong khi trash can là vt dng nhmà cá nhân có thtnhc hoc đẩy, dumpster là mt cu trúc cố định hoc nng nề, cha khi lượng rác khng lồ.

Sc thái sdng và thành ng

Ngoài nghĩa đen, dumpster thường xut hin trong cm tdumpster diving (lc thùng rác). Đây là hành động tìm kiếm nhng món đồ vn còn giá trhoc thc phm chưa hng trong các thùng rác công nghip để tái sdng hoc tiết kim chi phí. Cm tnày mang sc thái va thc dng, va có chút liu lĩnh hoc gây tranh cãi vmt vsinh và pháp lý.

Ví dụ đúng: The apartment complex has a large dumpster for recycling. (Khu chung cư có mt thùng rác công nghip ln để tái chế.)
Ví dsai: I threw the candy wrapper in the dumpster in my bedroom. (Sai vì phòng ngkhông thể đặt mt thùng rác công nghip cln; trường hp này phi dùng trash can.)

Lưu ý vtvng tương đương

Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là "thùng rác", nhưng để dch chính xác dumpster, bn nên dùng cm từ "thùng rác công nghip" hoc "thùng cha rác cln" để làm ni bt quy mô và công năng ca nó so vi các loi thùng rác thông thường. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy hãy lưu ý sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từthùng rác công nghiệp

Một thùng chứa bằng kim loại lớn dùng để thu gom rác, thường được đặt ngoài trời và được đổ bằng xe tải chuyên dụng

The city provided a new dumpster for the apartment complex.

Thành phố đã cung cấp một thùng rác công nghiệp mới cho khu chung cư.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error