D
Dicread
HomeDictionaryBbless

bless

cầu phúc / làm phép / ban cho / cầu nguyện trước bữa ăn
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: blessedPhân từ 2: blessedV-ing: blessing

bless mang sc thái tâm linh và tôn giáo sâu sc, thường gn lin vi nim tin vào mt quyn năng siêu nhiên hoc scan thip ca thn linh. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot từ "cu phúc", "làm phép" cho đến "ban cho". Đim mu cht là bless không chỉ đơn thun là chúc may mn, mà là mong cu hoc xác nhn mt sbo hộ, ân sng tbtrên.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng trong nghi ltôn giáo, bless thhin hành động ca mt giáo sĩ hoc người có chc sc nhm truyn ti sthiêng liêng hoc cu xin sbo vcho mt đối tượng. Ví dụ, khi mt vlinh mc thc hin nghi thc cho mt giáo đoàn, chúng ta dùng nghĩa "cu phúc", hoc khi mt vt phm/tòa nhà được thánh hóa, chúng ta dùng "làm phép".

Trong đời sng thường ngày, bless được dùng để chnhng đặc đim thiên bm hoc li thế tnhiên mà mt người shu, tươngng vi nghĩa "ban cho". Điu này to ra cm giác rng tài năng đó là mt món quà quý giá tto hóa chkhông chlà kết quca srèn luyn.

Mt trường hp đặc bit là cm tbless you thường được nói khi ai đó ht hơi. Đây là mt thói quen văn hóa trong tiếng Anh để chúc người đó sc khe, không nht thiết phi mang hàm ý tôn giáo nghiêm ngt trong giao tiếp hin đại.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ bless vi wish hoc congratulate để tránh nhm ln:

bless hàm ý mt sban ơn hoc bo htquyn năng cao hơn (thn linh, thiên nhiên), mang tính cht thiêng liêng.
wish đơn thun là bày tmong mun điu tt đẹp sxy ra (ví dụ: wish you luck - chúc bn may mn), mang tính cá nhân và đời thường hơn.
congratulate là chúc mng mt thành tu đã đạt được, trong khi bless tp trung vào sbo vhoc ban tng cho tương lai hoc bn cht con người.

Lưu ý vngpháp

bless là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp (người hoc vt được cu phúc/ban cho). Trong cu trúc bless someone with something, twith được dùng để chỉ đặc đim hoc tài năng mà đối tượng đó được ban cho.

Đúng: Nature blessed her with a beautiful voice (Thiên nhiên đã ban cho cô ấy mt ging hát tuyt vi).
Sai: Nature blessed her of a beautiful voice (Không sdng gii tof trong cu trúc này).

Ý nghĩa

Ngoại động từcầu phúc
[~ someone][~ something]

Cầu xin sự giúp đỡ, bảo vệ hoặc ân huệ của Chúa cho ai đó hoặc điều gì đó

The priest stepped forward to bless the congregation.

Vị linh mục bước lên phía trước để cầu phúc cho giáo đoàn.

Ngoại động từlàm phép
[~ someone][~ something]

Khiến cho một điều gì đó trở nên linh thiêng thông qua một nghi lễ hoặc nghi thức tôn giáo

The bishop will bless the new church building tomorrow.

Giám mục sẽ làm phép cho tòa nhà nhà thờ mới vào ngày mai.

Ngoại động từban cho
[~ someone]

Cung cấp cho ai đó một tài năng, phẩm chất hoặc lợi thế đặc biệt

Nature has blessed her with a magnificent singing voice.

Thiên nhiên đã ban cho cô ấy một giọng hát tuyệt vời.

Nội động từcầu nguyện trước bữa ăn
[~]

Đọc một lời cầu nguyện ngắn để bày tỏ lòng biết ơn trước khi dùng bữa

They paused to bless before starting the feast.

Họ dừng lại để cầu nguyện trước khi bắt đầu bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error