D
Dicread
HomeDictionaryRriposte

riposte

lời đáp trả / đòn phản công / đáp trả
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: ripostesQuá khứ: ripostedPhân từ 2: ripostedV-ing: riposting

riposte mang sc thái ca mt sphn hi tc thì, sc so và thường mang tính chiến thut. Trong giao tiếp, nó không đơn thun là mt câu trli thông thường mà là mt li đáp trhóm hnh hoc ma mai nhm làm đối phương bt nghoc khiến hkhông thphn bác. Đim mu cht ca riposte là tc độ và schính xác, ging như mt cú đánh phn công trong ththao.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit riposte vi các ttương tnhư reply hoc answer. Trong khi reply và answer là nhng ttrung tính dùng để chvic trli mt câu hi hoc phn hi mt thông đip, thì riposte luôn hàm ý mt sự đối đầu hoc mt cuc tranh lun. Nó mang tính cht "tn công" hơn là "trao đổi".

reply: Trli mt cách bình thường (ví dụ: trli thư đin tử).
riposte: Đáp trmt cách sc so để giành thế thượng phong trong mt cuc tranh cãi.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày có ngun gc tmôn đấu kiếm, vì vy nó được sdng trong hai bi cnh chính: vt lý (ththao) và ngôn ngữ (giao tiếp). Khi dùng trong giao tiếp, riposte thường đi kèm vi các tính tnhư quick (nhanh), sharp (sc so) hoc witty (hóm hnh).

Đúng: His quick riposte left the critic speechless. (Li đáp trsc so ca anhy khiến nhà phê bình không tht nên li.)
Sai: Sdng riposte cho mt câu trli đơn gin như: He gave a riposte to my question about the weather. (Trong trường hp này, hãy dùng answer hoc reply).

Vmt ngpháp, riposte có thể đóng vai trò là mt danh từ (li đáp trả, đòn phn công) hoc mt động từ (đáp trả). Khi là động từ, nó mô thành động phn hi li mt li chtrích mt cách nhanh chóng và thông minh.

Ý nghĩa

Danh từlời đáp trả

Một câu trả lời nhanh, thông minh hoặc hóm hỉnh trước một lời xúc phạm hoặc chỉ trích

His sharp riposte left the critic speechless.

Lời đáp trả sắc sảo của anh ấy khiến nhà phê bình không thốt nên lời.

Danh từđòn phản công

Một cú đâm trả nhanh trong môn đấu kiếm, được thực hiện ngay sau khi đỡ đòn tấn công của đối thủ

The fencer scored a point with a lightning-fast riposte.

Võ sĩ đấu kiếm đã ghi được một điểm bằng một đòn phản công nhanh như chớp.

Ngoại động từđáp trả
[~ someone]

Phản hồi lại một nhận xét hoặc lời chỉ trích bằng một câu trả lời nhanh, hóm hỉnh hoặc sắc sảo

She riposted his accusation with a sarcastic comment about his own habits.

Cô ấy đáp trả lời cáo buộc của anh ta bằng một bình luận mỉa mai về chính những thói quen của anh ta.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error