correlate
Ý nghĩa
Thiết lập một mối quan hệ hoặc sự kết nối tương hỗ giữa hai hoặc nhiều sự vật để chỉ ra cách chúng liên quan đến nhau
"The researchers tried to correlate the rise in temperature with the increase in insect populations."
Các nhà nghiên cứu đã cố gắng liên kết sự gia tăng nhiệt độ với sự gia tăng doanh số bán kem.
Có một mối quan hệ hoặc sự kết nối tương hỗ sao cho một sự vật thay đổi theo cách liên quan đến sự thay đổi của một sự vật khác
"The study found that dietary habits correlate strongly with overall health outcomes."
Nghiên cứu cho thấy mức độ căng thẳng cao tương quan với chất lượng giấc ngủ kém.
Một người, vật hoặc yếu tố có mối quan hệ hoặc sự kết nối tương hỗ với một đối tượng khác
"The increase in wealth is often seen as a correlate of higher education levels."
Sự gia tăng tội phạm được xem là một yếu tố tương quan với tỷ lệ thất nghiệp ngày càng tăng trong thành phố.