D
Dicread
HomeDictionaryCcorrelate

correlate

tương quan / yếu tố tương quan
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: correlatesQuá khứ: correlatedPhân từ 2: correlatedV-ing: correlating

correlate được sdng để mô tmt mi liên hmang tính thng kê hoc logic gia hai hoc nhiu biến số, trong đó sthay đổi ca biến này thường đi kèm vi sthay đổi ca biến kia. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là correlate chra stn ti ca mt mi quan htương quan, nhưng không nht thiết khng định rng svt này là nguyên nhân trc tiếp gây ra svt kia. Đây là mt phân bit quan trng trong tư duy phân tích và nghiên cu khoa hc.

Ý nghĩa

Ngoại động từtương quan
[~ something with something]

Thiết lập một mối quan hệ hoặc kết nối tương hỗ giữa hai hoặc nhiều sự vật

The researchers tried to correlate the rise in temperature with the increase in insect populations.

Các nhà nghiên cứu đã cố gắng tìm mối tương quan giữa sự gia tăng nhiệt độ với sự gia tăng quần thể côn trùng.

Nội động từtương quan
[~ with something]

Có một mối quan hệ hoặc kết nối tương hỗ mà trong đó một sự vật ảnh hưởng hoặc phụ thuộc vào một sự vật khác

The study found that dietary habits correlate strongly with overall health outcomes.

Nghiên cứu cho thấy thói quen ăn uống có mối tương quan chặt chẽ với kết quả sức khỏe tổng thể.

Danh từyếu tố tương quan

Một người, sự vật hoặc yếu tố có mối quan hệ hoặc kết nối tương hỗ với một yếu tố khác

The increase in wealth is often seen as a correlate of higher education levels.

Sự gia tăng giàu có thường được xem là một yếu tố tương quan với trình độ giáo dục cao hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error