D
Dicread
HomeDictionaryCclink

clink

cụng / kêu leng keng / tiếng leng keng / nhà tù
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: clinksQuá khứ: clinkedPhân từ 2: clinkedV-ing: clinking

clink mô tmt âm thanh ngn, sc và có độ vang, thường xut hin khi hai vt cng bng thy tinh, gm hoc kim loi va chm nhvào nhau. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "cng" (khi chủ động làm) hoc "kêu leng keng" (khi âm thanh xy ra tnhiên). Skhác bit chính gia clink và các tmô tả âm thanh khác như clank là ở cường độ và cht lượng âm thanh: clink mang li cm giác thanh mnh, nhnhàng và cao hơn, trong khi clank gi lên âm thanh nng nề, chói tai ca kim loi ln va chm.

Sc thái sdng và ngcnh

Hành động chúc mng: Khi dùng làm động ttrong bi cnh tic tùng, clink thường đi vi glasses (ly) để chhành động "cng ly". Đây là mt hành động mang tính xã hi, thhin svui vvà gn kết.
Âm thanh ngu nhiên: Khi mô ttiếng chìa khóa hoc tin xu trong túi, clink din tnhng tiếng động nhỏ, liên tiếp và sc nét. Ví dụ: The coins clinked in his pocket (Nhng đồng xu kêu leng keng trong túi anhy).

Lưu ý vnghĩa bóng và tlóng

Mt đim đặc bit mà người hc cn lưu ý là clink còn được sdng như mt danh tkhông chính thc để chỉ "nhà tù". Hìnhnh này bt ngun ttiếng leng keng ca xing xích hoc khóa ca st trong các nhà tù thi xưa. Tuy nhiên, đây là cách nói thân mt hoc mang tính châm biếm, không được dùng trong các văn bn hành chính hay pháp lý.

Đúng: He spent a few months in the clink (Anhy đã dành vài tháng trong nhà tù).
Sai: Sdng clink trong mt báo cáo tòa án chính thc thay cho prison hoc jail.

Đặc đim ngpháp

clink có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó là động tcó quy tc (quá khlà clinked). Khi là danh từ, nó thường được dùng vi mo ta để chmt tiếng động đơn lhoc dùng không có mo tkhi nói vnhà tù trong tiếng lóng.

Ý nghĩa

Ngoại động từcụng
[~ something]

Tạo ra âm thanh vang, sắc bằng cách chạm hai miếng thủy tinh hoặc kim loại vào nhau

They clinked their glasses together to celebrate the victory.

Họ cụng ly với nhau để ăn mừng chiến thắng.

Nội động từkêu leng keng

Tạo ra âm thanh vang, sắc, thường xảy ra khi các vật dụng bằng thủy tinh hoặc kim loại chạm vào nhau

The keys clinked in his pocket as he walked.

Chùm chìa khóa kêu leng keng trong túi khi anh ấy đi bộ.

Danh từtiếng leng keng

Một âm thanh vang, sắc được tạo ra khi hai miếng thủy tinh hoặc kim loại va chạm vào nhau

A sudden clink of ice against the glass broke the silence.

Một tiếng leng keng đột ngột của đá chạm vào ly đã phá tan sự im lặng.

Danh từnhà tù

Một thuật ngữ không chính thức để chỉ nhà tù hoặc trại giam

He spent two years in the clink for a crime he did not commit.

Anh ấy đã dành hai năm trong nhà tù vì một tội lỗi mà mình không phạm phải.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error