D
Dicread
HomeDictionaryJjingle

jingle

nhạc quảng cáo / tiếng leng keng / kêu leng keng / lắc kêu leng keng
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: jinglesQuá khứ: jingledPhân từ 2: jingledV-ing: jingling

jingle mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là âm thanh vt lý ca kim loi và hai là mt công ctiếp thị âm thanh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là skhác bit gia âm thanh ngu nhiên và âm thanh có mc đích. Khi nói vtiếng kim loi, jingle gi lên nhng âm thanh nhẹ, vui tai và liên tc, khác vi clank (tiếng va chm mnh, chói tai) hay chime (tiếng chuông vang, trong tro).

Ý nghĩa

Danh từnhạc quảng cáo

Một giai điệu hoặc câu khẩu hiệu ngắn, dễ nhớ được sử dụng trong quảng cáo để làm cho sản phẩm trở nên ấn tượng

The soda company created a catchy jingle that everyone remembers.

Công ty nước ngọt đã tạo ra một đoạn nhạc quảng cáo bắt tai mà ai cũng nhớ.

Danh từtiếng leng keng

Một âm thanh kim loại vang lên nhẹ nhàng, chẳng hạn như âm thanh tạo ra bởi những chiếc chuông nhỏ hoặc chùm chìa khóa

The jingle of keys in his pocket alerted her to his arrival.

Tiếng leng keng của chùm chìa khóa trong túi anh ấy báo cho cô biết anh đã đến.

Nội động từkêu leng keng

Tạo ra âm thanh kim loại vang lên nhẹ nhàng

The coins jingled in the bottom of the bag.

Những đồng xu kêu leng keng ở đáy túi.

Ngoại động từlắc kêu leng keng
[~ something]

Lắc một vật gì đó để nó tạo ra âm thanh kim loại vang lên nhẹ nhàng

She jingled the bells to get the cat's attention.

Cô ấy lắc những chiếc chuông kêu leng keng để thu hút sự chú ý của con mèo.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error