D
Dicread
HomeDictionaryJjingle

jingle

nhạc quảng cáo / tiếng leng keng / kêu leng keng / làm kêu leng keng
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: jinglesQuá khứ: jingledPhân từ 2: jingledV-ing: jingling

Ý nghĩa

Danh từnhạc quảng cáo

Một giai điệu hoặc câu khẩu hiệu ngắn, dễ nhớ được sử dụng trong quảng cáo để làm cho sản phẩm trở nên ấn tượng

"The catchy jingle for the insurance company is stuck in my head."

Đoạn nhạc quảng cáo bắt tai của công ty bảo hiểm cứ vang lên trong đầu tôi.

Danh từtiếng leng keng

Một âm thanh kim loại vang lên nhẹ nhàng, thường được tạo ra bởi những chiếc chuông nhỏ

"The jingle of keys in his pocket alerted her to his arrival."

Tiếng leng keng của chùm chìa khóa trong túi anh ấy báo cho cô biết anh đã đến.

Nội động từkêu leng keng

Tạo ra một âm thanh kim loại vang lên nhẹ nhàng

"The coins jingled in the bottom of the bag."

Những đồng xu kêu leng keng ở đáy túi.

Ngoại động từlàm kêu leng keng
[~ something]

Khiến cho một vật gì đó tạo ra âm thanh kim loại vang lên nhẹ nhàng

"To shake something so that it makes a light, ringing metallic sound.|She jingled the bells to get the cat's attention."

Cô ấy lắc những chiếc chuông cho kêu leng keng để thu hút sự chú ý của con mèo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error