D
Dicread
HomeDictionaryCclamber

clamber

leo trèo khó khăn / leo trèo vụng về
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: clamberedPhân từ 2: clamberedV-ing: clambering

clamber mô tmt hành động leo trèo không hmượt mà hay uyn chuyn. Thay vì leo mt cách chuyên nghip hay nhanh nhn, tnày gi lên hìnhnh mt người phi dùng ctay và chân, thc hin nhng chuyn động nng nề, vng về để vượt qua mt chướng ngi vt hoc lên mt vtrí cao hơn. Nó thường mang sc thái ca snlc, khó khăn và đôi khi là sthiếu thăng bng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln clamber vi climb. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vmt cm giác:

climb: Là ttng quát nht để chvic leo lên (như leo núi, leo cu thang). Nó có thlà mt hành động có kthut, nhp nhàng hoc đơn gin là di chuyn lên cao.
clamber: Nhn mnh vào sự "vt vả" và "vng về". Nếu bn leo mt cái thang, bn dùng climb. Nhưng nếu bn phi bám vào nhng mm đá gghhoc bò lên mt btường dc mt cách khó khăn, bn sdùng clamber.

Ví dụ:
Đúng: He clambered up the rocky cliff (Anhy leo trèo khó khăn qua vách đá lm chm) - nhn mnh svt vả.
Sai: He clambered up the stairs (Anhy leo trèo vng vlên cu thang) - trkhi người đó đang bthương hoc gp khó khăn cc độ, vì bình thường vic lên cu thang không đòi hi sleo trèo vng về.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường được dùng trong các tình hung mô tthiên nhiên hoang sơ hoc các tình hung khn cp, nơi bmt di chuyn không bng phng. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "leo trèo khó khăn" (khi nhn mnh vào snlc) hoc "leo trèo vng về" (khi nhn mnh vào sthiếu linh hot).

clamber over: Vượt qua mt chướng ngi vt bng cách leo trèo vng về (ví dụ: leo qua mt bc tường thp hoc mt đống đổ nát).
clamber up: Leo lên mt vtrí cao hơn mt cách khó khăn (ví dụ: leo lên mt mm đá).

Vmt ngpháp, clamber là mt ni động từ, vì vy nó thường đi kèm vi các gii tchhướng như up, down, over để làm rõ mc tiêu ca hành động.

Ý nghĩa

Nội động từleo trèo khó khăn
[~ up/down/over something]

Leo một cách khó khăn, sử dụng cả tay và chân để kéo bản thân lên hoặc vượt qua một chướng ngại vật

The hikers had to clamber over the jagged rocks to reach the summit.

Những người leo núi đã phải leo trèo khó khăn qua những tảng đá lởm chởm để lên tới đỉnh.

Ngoại động từleo trèo vụng về
[~ something]

Leo lên hoặc vượt qua một thứ gì đó một cách vụng về bằng cách sử dụng cả hai tay và hai chân

She clambered the steep embankment to get a better view of the valley.

Cô ấy đã leo trèo vụng về lên bờ đê dốc để có tầm nhìn tốt hơn về thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error