D
Dicread
HomeDictionaryCcinch

cinch

việc dễ dàng / dây đai yên / chốt chặt / siết chặt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: cinchesQuá khứ: cinchedPhân từ 2: cinchedV-ing: cinching

cinch mang sc thái biu đạt schc chn tuyt đối, thường được dùng trong hai ngcnh hoàn toàn khác nhau: mt là sddàng đến mc không ththt bi, hai là hành động tht cht vt lý để to sự ổn định. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "dễ" mà là "quá dễ", tương tnhư cách nói "dnhư ăn ko" hoc "trong tm tay".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là mt danh từ, cinch mô tmt nhim vhoc mc tiêu mà người nói tin rng chc chn sẽ đạt được mà không gp khó khăn nào. Nó mnh hơn easy và mang tính khng định cao hơn. Ví dụ, thay vì nói "The test was easy" (Bài kim tra dễ), vic nói "The test was a cinch" nhn mnh rng bài kim tra đó là mt vic ddàng đến mc không cn nlc nhiu.

Khi đóng vai trò là mt động từ, cinch mô thành động siết cht mt si dây (như dây đai yên nga) hoc nghĩa bóng là cht cht mt kết qunào đó để không còn thay đổi được na. Skhác bit gia cinch và tighten là cinch thường hàm ý vic tht cht để cố định hoàn toàn hoc đảm bo an toàn, trong khi tighten chỉ đơn thun là làm cho căng hơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ cinch vi snap trong mt sthành ngữ. Trong khi a cinch là mt vic ddàng, thì a snap cũng có nghĩa tương tnhưng mang tính khu ngữ đời thường hơn. Tuy nhiên, cinch thường gi cm giác vsự đảm bo, chc chn hơn.

Đúng: It's a cinch! (Đó là mt vic ddàng!)
Sai: Sdng cinch để mô tmt quá trình phc tp nhưng có thhoàn thành được; trong trường hp đó, hãy dùng manageable hoc doable.

Lưu ý vngpháp

Khi dùng vi nghĩa "vic ddàng", cinch luôn là mt danh từ đếm được và thường đi kèm vi mo ta. Khi dùng vi nghĩa "cht cht" hoc "siết cht", nó hot động như mt ngoi động từ, đòi hi mt tân ngtrc tiếp theo sau để làm rõ đối tượng btác động.

Ý nghĩa

Danh từviệc dễ dàng

Một điều gì đó rất dễ dàng để thực hiện hoặc đạt được

Passing the test was a cinch.

Vượt qua bài kiểm tra đó là một việc dễ dàng.

Danh từdây đai yên

Một sợi dây đai chắc chắn dùng để cố định yên trên lưng ngựa

He tightened the cinch before mounting the horse.

Anh ấy đã siết chặt dây đai yên trước khi cưỡi ngựa.

Ngoại động từchốt chặt
[~ something]

Làm cho điều gì đó trở nên chắc chắn hoặc đảm bảo

The final goal served to cinch the victory for the team.

Bàn thắng cuối cùng đã giúp chốt chặt chiến thắng cho toàn đội.

Ngoại động từsiết chặt
[~ something]

Siết chặt một sợi dây hoặc thắt lưng quanh một vật gì đó

She had to cinch the belt tightly around her waist.

Cô ấy đã phải siết chặt thắt lưng quanh eo mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error