D
Dicread
HomeDictionarySsurety

surety

người bảo lãnh / sự bảo lãnh
[C/U] Cả hai

surety là mt thut ngmang tính pháp lý và tài chính cao, dùng để chmt cá nhân hoc tchc cam kết chu trách nhim vnghĩa vca mt người khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "người bo lãnh" hoc "sbo lãnh". Đim mu cht ca surety là scam kết chc chn vmt pháp lý; nếu người được bo lãnh không thc hin nghĩa vụ (như trnhoc ra tòa), surety slà bên trc tiếp chu trách nhim chi trhoc xlý hu quả đó.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln surety vi guarantor. Mc dù chai đều có thdch là "người bo lãnh", nhưng có skhác bit tinh tế vmt pháp lý:

surety: Thường hàm ý mt trách nhim trc tiếp và tc thi. surety có thbyêu cu thanh toán ngay khi nghĩa vbvi phm mà không cn chnphi cgng thu hi ntngười vay trước.
guarantor: Thường đóng vai trò là phương án dphòng. Trong nhiu trường hp, chnphi chng minh rng hkhông ththu hi ntngười vay chính trước khi yêu cu guarantor chi trả.

Ví dụ: Trong bi cnh tòa án, khi mt bcáo được ti ngoi, người đứng ra cam kết sẽ đưa bcáo đến tòa được gi là surety.

Lưu ý vngcnh sdng

surety được sdng chyếu trong các văn bn hp đồng, lut pháp hoc giao dch ngân hàng. Trong giao tiếp hng ngày, tnày hiếm khi được dùng; thay vào đó, người ta thường dùng các cm tnhư guarantee hoc bond tùy vào tình hung.

Đúng: The company acted as a surety for the loan. (Công ty đã đóng vai trò là người bo lãnh cho khon vay.)
Không nên dùng trong ngcnh thân mt: Thay vì nói "I will be your surety" khi ha giúp bn bè, hãy dùng "I will vouch for you" hoc "I will guarantee it".

Đặc đim ngpháp

Tnày va là danh tchngười (người bo lãnh), va là danh tchkhái nim/hành động (sbo lãnh). Khi đóng vai trò là người bo lãnh, nó là danh từ đếm được. Khi nói vsự đảm bo hoc cam kết chung, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được.

Countable when referring to the individual person who provides the guarantee. Uncountable when referring to the abstract state of being sure or the general concept of a financial guarantee.

Ý nghĩa

Danh từngười bảo lãnh

Một người chịu trách nhiệm về khoản nợ của người khác hoặc đảm bảo sự có mặt của họ trước tòa

The defendant was released on a surety of five thousand dollars.

Bị cáo đã được thả tự do với một người bảo lãnh trị giá năm nghìn đô la.

Danh từsự bảo lãnh

Một sự đảm bảo rằng một lời hứa hoặc khoản thanh toán sẽ được thực hiện

The bank required a surety before approving the loan.

Ngân hàng yêu cầu một sự bảo lãnh trước khi chấp thuận khoản vay.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error