D
Dicread
HomeDictionaryCchuck

chuck

quăng / đá / vứt / thịt vai / mâm cặp
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: chucksQuá khứ: chuckedPhân từ 2: chuckedV-ing: chucking

chuck là mt từ đa nghĩa vi sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, thành động đời thường cho đến thut ngkthut và ẩm thc. Đối vi người hc tiếng Anh, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia nghĩa đen (vt bỏ) và nghĩa bóng (chm dt mi quan hệ).

Sc thái hành động và cm xúc

Khi dùng vi nghĩa là quăng hoc vt, chuck mang sc thái thân mt và ít trang trng hơn nhiu so vi throw. Nó gi lên mt hành động nhanh, không tn nhiu công sc và thường là bt cn hoc tùy tin. Ví dụ, thay vì nói throw the keys on the table, vic dùng chuck the keys on the table cho thy mt thái độ thoi mái, không quá chú tâm.

Trong giao tiếp đời thường, chuck còn được dùng như mt tiếng lóng để chvic chia tay hoc rung bai đó (đá). Đây là cách nói ngn gn và mang tính khu ngcao, tương tnhư dump. Ví dụ: He chucked his girlfriend (Anh ta đã đá bn gái mình).

Thut ngchuyên bit

Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln khi chuck xut hin trong các bi cnh kthut hocm thc, vì lúc này nó không còn mang nghĩa hành động:

Trong cơ khí, chuck (mâm cp) là mt danh tchthiết bgiphôi hoc dng cụ, hoàn toàn không liên quan đến hành động ném hay vt.
Trongm thc, chuck (tht vai) chmt phn ct cthca tht bò. Vic nhm ln gia danh tvà động ttrong các thc đơn hoc hướng dn kthut có thdn đến hiu sai hoàn toàn ni dung.

Phân bit vi các ttương t

Để sdng chính xác, hãy phân bit chuck vi các tsau:

throw: Mang nghĩa trung lp, dùng cho mi trường hp ném/quăng.
toss: Gi cm giác nhnhàng hơn, thường là ném mt vt nhhoc tung lên cao.
discard: Mang tính trang trng, dùng khi mun nói vvic loi bthgì đó không còn giá trsdng.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, chuck là mt động tquy tc (thêm -ed cho quá khứ), nhưng khi là danh từ (mâm cp, tht vai), nó là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Ngoại động từquăng
[~ something]

Ném một thứ gì đó một cách bất cẩn hoặc vứt đi một cách tùy tiện

He chucked the old newspaper into the bin.

Anh ấy quăng tờ báo cũ vào thùng rác.

Ngoại động từđá
[~ someone/something]

Từ bỏ hoặc ruồng bỏ ai đó hoặc cái gì đó, thường là đối tác tình cảm

She decided to chuck her boyfriend after the argument.

Cô ấy quyết định đá bạn trai sau cuộc tranh cãi.

Ngoại động từvứt
[~ something]

Di chuyển một thứ gì đó nhanh chóng và thô bạo vào một vị trí nào đó

Just chuck your coat on the sofa.

Cứ vứt chiếc áo khoác của bạn lên ghế sofa.

Danh từthịt vai

Một miếng thịt bò hoặc thịt bê được cắt từ phần vai của con vật

We bought a large chuck for the slow cooker.

Chúng tôi đã mua một miếng thịt vai lớn cho nồi nấu chậm.

Danh từmâm cặp

Một thiết bị cơ khí dùng để giữ dụng cụ quay hoặc phôi trong máy tiện hoặc máy khoan

The drill bit is secured tightly in the chuck.

Mũi khoan được cố định chặt trong mâm cặp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error