D
Dicread
HomeDictionaryCchafe

chafe

làm trầy / bị trầy / bực bội
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: chafedPhân từ 2: chafedV-ing: chafing

Sc thái vvt lý và tâm lý chafe mang hai lp nghĩa chính: mt là tác động vt lý lên da và hai là trng thái cm xúc. Vmt vt lý, tnày mô tstn thương da do ma sát liên tc, thường gây ra cm giác nóng rát hoc đỏ ửng. Điu này khác vi scratch (gãi/cào) vn là hành động chủ động dùng móng tay, hoc scrape (try xước) thường là kết quca mt va chm mnh và nhanh vi bmt thô ráp. Khi chuyn sang nghĩa bóng, chafe din tskhó chu, bc bi hoc cm giác bgò bó. Nó gi lên hìnhnh mt người đang "cxát" vi nhng quy định kht khe hoc hoàn cnh ngt ngt, tương tnhư cách da btry xước khi mc qun áo quá cht. Trong tiếng Vit, tùy ngcnh mà ta có thdch là "bc bi", "khó chu" hoc "cm thy bgò bó". Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit chafe vi irritate. Trong khi irritate là mt tbao quát hơn (có thlà kíchng do hóa cht, dị ứng hoc làm phin ai đó), thì chafe nhn mnh cthvào sma sát vt lý hoc skhó chu do bhn chế quyn tdo. Dùng chafe cho vết ct sâu: Thay vào đó hãy dùng cut hoc gash. Dùng chafe cho cm giác khó chu vì lut lệ: He chafed at the strict rules of the boarding school (Anhy cm thy bc bi trước nhng quy định nghiêm ngt ca trường ni trú). Lưu ý vngpháp Tnày có thể được dùng như mt ni động từ (tthân btry/bc bi) hoc ngoi động từ (làm try/làm ai đó bc bi). Khi dùng vi nghĩa tâm lý, nó thường đi kèm vi gii tat hoc under để chnguyên nhân gây ra skhó chu.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm trầy
[~ something]

Làm cho một bộ phận cơ thể bị đau do cọ xát, thường là do ma sát từ quần áo hoặc thiết bị

"The tight collar began to chafe his neck."

Chiếc cổ áo chật bắt đầu làm trầy cổ anh ấy sau vài giờ mặc chiếc áo sơ mi.

Nội động từbị trầy
[~ against something]

Cảm thấy kích ứng hoặc đau rát trên da do bị cọ xát

"The employees began to chafe under the new strict management policies."

Đùi của anh ấy bắt đầu bị trầy trong suốt cuộc chạy marathon dài.

Ngoại động từbực bội
[~ something]

Cảm thấy khó chịu hoặc mất kiên nhẫn vì một sự hạn chế hoặc một điều bị coi là bất công

"He tried to chafe his frozen fingers to bring back the circulation."

Các nhân viên bắt đầu cảm thấy bực bội với những chính sách hạn chế mới của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error