D
Dicread
Trang chủTừ điểnRremember

remember

nhớ / được nhớ đến
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: rememberedPhân từ 2: rememberedV-ing: remembering

remember mang ý nghĩa cơ bn là khnăng truy xut thông tin ttrí nhhoc không quên thc hin mt vic gì đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhớ", nhưng người hc cn phân bit rõ hai sc thái sdng chính để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Skhác bit vmt ngnghĩa

Khi remember đi kèm vi mt danh thoc mt mnh đề, nó din tvic mt hìnhnh, ý tưởng hoc thông tin tquá khbt nghin vtrong tâm trí. Điu này khác vi recall, vn mang tính chủ động và nlc hơn trong vic cgng nhli mt chi tiết cthể.

Ví dụ: I remember the smell of the ocean (Tôi nhmùi ca đại dương) — đây là mt ký ức tnhiên hin về.
Ví dụ: I can't recall his name (Tôi không thnhra tên anhy) — đây là nlc tìm kiếm thông tin trong trí nhnhưng không thành công.

Mt sc thái quan trng khác là khi remember được dùng để nhc nhai đó không quên thc hin mt nhim vụ. Trong trường hp này, nó không còn là vký ức mà là vtrách nhim và schú ý.

Ví dụ: Remember to buy milk (Hãy nhmua sa nhé).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia remember to do và remember doing. Skhác bit này rt quan trng vì nó thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu:

remember to do: Nhphi làm mt vic gì đó (hành động chưa xy ra).
Sai: I remembered buying the ticket (khi bn mun nói mình nhlà phi mua vé).
✅ Đúng: I remembered to buy the ticket (Tôi đã nhmua vé).

remember doing: Nhớ đã làm mt vic gì đó (hành động đã xy ra trong quá khứ, ginhli knim đó).
✅ Đúng: I remember buying the ticket (Tôi nhlà mình đã mua vé ri).

Ngoài ra, cn phân bit remember vi miss. Trong tiếng Vit, chai đều có thdch là "nhớ", nhưng miss din tcm giác tiếc nui, khao khát được gp li ai đó hoc điu gì đó, trong khi remember chỉ đơn thun là hot động ca trí nhớ.

Ví dụ: I miss my hometown (Tôi nhquê hươngcm xúc) so vi I remember my hometown (Tôi nhvquê hươnghi tưởng li hìnhnh).

Ý nghĩa

Ngoại động từnhớ
[~ someone][~ something]

Gợi lại trong tâm trí một hình ảnh, ý tưởng hoặc một mẩu thông tin

I remember the first time we met.

Ngoại động từnhớ
[~ to do something]

Không quên thực hiện một nhiệm vụ hoặc hành động cụ thể

Please remember to lock the door.

Nội động từđược nhớ đến

Còn lưu giữ ký ức về một ai đó hoặc điều gì đó từ quá khứ

He is still remembered by his former students.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi