D
Dicread
HomeDictionaryAafford

afford

có đủ khả năng chi trả / mang lại
Ngoại động từ

afford thường được hiu phbiến nht vi nghĩa là có đủ khnăng chi trvmt tài chính. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày không chgii hntin bc mà còn mrng sang khnăng chp nhn ri ro hoc chi phí vthi gian và công sc. Khi dùng vi nghĩa tài chính, afford thường xut hin trong câu phủ định hoc câu hi để din đạt sthiếu ht ngun lc.

Skhác bit vngnghĩa

Trong khi can afford nhn mnh vào khnăng chi trả (có đủ tin), thì các tnhư pay chỉ đơn thun là hành động thanh toán. Mt đim quan trng là afford có thể được dùng để chvic mt điu gì đó cung cp hoc mang li mt li thế, đặc bit là trong văn phong trang trng. Ví dụ, khi nói mt vtrí địa lý mang li mt tm nhìn đẹp, ta dùng afford thay vì các tthông dng như give hay provide để tăng độ tinh tế cho câu văn.

Khnăng chi trả: I can't afford a new car right now (Tôi không có đủ khnăng mua mt chiếc xe hơi mi vào lúc này).
Mang li li ích: The balcony affords a beautiful view of the city (Ban công mang li mt tm nhìn tuyt đẹp ra thành phố).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia afford và can afford. Trong tiếng Anh, afford hu như luôn đi kèm vi các động tkhuyết thiếu như can, could hoc be able to. Vic nói I afford it thay vì I can afford it là không tnhiên và sai ngpháp trong hu hết các ngcnh giao tiếp.

Ngoài ra, cn phân bit afford vi allow. Trong khi allow là cho phép ai đó làm gì, thì afford (trong nghĩa bóng) là vic bn thân chthcó đủ điu kin hoc khnăng để chp nhn mt hqunào đó mà không gây ra tn tht nghiêm trng.

I afford to buy this house
I can afford to buy this house (Tôi có đủ khnăng chi trả để mua ngôi nhà này)

Vmt ngpháp, khi afford đóng vai trò là động tchkhnăng chi trả, nó thường theo sau bi mt danh thoc mt động tnguyên mu có to (to-infinitive).

Ý nghĩa

Ngoại động từcó đủ khả năng chi trả
[~ someone][~ something]

Có đủ tiền để thanh toán cho một thứ gì đó

I cannot afford a new car right now.

Tôi không có đủ khả năng mua một chiếc xe hơi mới vào lúc này.

Ngoại động từmang lại
[~ something][~ something]

Cung cấp hoặc tạo ra một cơ hội hoặc một điều kiện thuận lợi

The balcony affords a beautiful view of the city.

Ban công mang lại một tầm nhìn tuyệt đẹp ra thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error