D
Dicread
HomeDictionaryAaffordability

affordability

mức giá hợp lý / khả năng chi trả
Danh từ

affordability không đơn thun là vic mt món đồ có giá rhay không, mà nó nhn mnh vào mi quan hgia giá cca sn phm và khnăng tài chính ca người mua. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh là "khnăng chi trả" (khi nói vnăng lc tài chính ca cá nhân) hoc "mc giá hp lý" (khi nói về đặc đim ca sn phm/dch vtrên thtrường).

Ý nghĩa

Danh từmức giá hợp lý

Trạng thái có mức giá vừa phải để mọi người có khả năng mua được

The government is focusing on the affordability of housing for first-time buyers.

Chính phủ đang tập trung vào mức giá hợp lý của nhà ở cho những người mua nhà lần đầu.

Danh từkhả năng chi trả

Khả năng của một cá nhân hoặc nhóm trong việc thanh toán cho một dịch vụ hoặc sản phẩm cụ thể mà không gặp khó khăn về tài chính

The clinic offers a sliding scale to ensure the affordability of healthcare for low-income patients.

Phòng khám áp dụng biểu phí linh hoạt để đảm bảo khả năng chi trả dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho những bệnh nhân có thu nhập thấp.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error