D
Dicread
HomeDictionaryWworst

worst

tệ nhất / tệ nhất

/wɜːst/

Tính từTrạng từ
So sánh hơn: worseSo sánh nhất: worst

Đây là dng so sánh nht ca tbad, đại din cho đim thp nht trên mt thang đo. Tnày truyn ti cm giác tuyt đối vstht bi, skhó chu hoc sthiếu ht mà không còn mc độ nào thơn thế. Trong khi worst mô tcht lượng thp nht, nó thường mang sc nng cm xúc ln vsshãi hoc tht vng. Trong giao tiếp hng ngày, tnày thường được dùng như mt cách nói cường điu để nhn mnh skhông hài lòng cc độ (ví dụ: "bphim tnht ttrước đến nay"). Khác vi poorest thường đề cp đến vic thiếu ht ngun lc hoc knăng chuyên môn, worst thường mô tmt tri nghim tiêu cc tng thhoc mt stht bi vmt đạo đức và cht lượng.

Ý nghĩa

Tính từtệ nhất

Có tiêu chuẩn, chất lượng hoặc cấp độ thấp nhất hoặc tệ nhất có thể

"the worst day ever"

ngày tồi tệ nhất từ trước đến nay

Trạng từtệ nhất

Ở tiêu chuẩn, chất lượng hoặc cấp độ thấp nhất hoặc tệ nhất có thể

"performed the worst on the test"

có kết quả tệ nhất trong bài kiểm tra

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error