D
Dicread
HomeDictionarySsherry

sherry

rượu sherry
Danh từ

sherry là mt loi rượu vang cường hóa đặc trưng, có ngun gc tvùng Jerez, Tây Ban Nha. Đim khác bit ln nht ca sherry so vi các loi rượu vang thông thường là quá trình bsung rượu mnh (thường là rượu brandy) vào rượu vang cơ bn, giúp tăng nng độ cn và bo qun được lâu hơn. Vmt hương vị, sherry rt đa dng, tnhng loi khô (không ngt) đến nhng loi ngt đậm, tùy thuc vào phương phápvà loi nho sdng.

Skhác bit vi các loi rượu vang khác

Người hc tiếng Anh cn phân bit sherry vi port (rượu vang cường hóa ca Bồ Đào Nha). Mc dù chai đều là rượu cường hóa, nhưng sherry thường được làm tnho trng và có phong cách hương vthiên vht dẻ, táo hoc mt ong, trong khi port thường làm tnho đỏ và có vị đậm đà, ngt hơn.

Ví dụ: Khi nói vmt ba tic khai vsang trng, người ta thường dùng sherry để kích thích vgiác.
Ví dụ: Khi dùng làm rượu tráng ming sau ba ăn, port thường là la chn phbiến hơn.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, sherry không chỉ được dùng làm đồ ung mà còn là mt thành phn quan trng trongm thc (đặc bit là các món st hoc súp). Khi gp tnày trong công thc nu ăn, nó ám chvic sdng rượu để to độ sâu và hương vcho món ăn.

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln sherry vi các loi rượu vang trng thông thường. Nếu bn gi mt ly sherry ti nhà hàng, bn snhn được mt loi rượu có nng độ cn cao hơn và hương vị đặc trưng hơn nhiu so vi rượu vang trng (white wine).

Ý nghĩa

Danh từrượu sherry

Một loại rượu vang cường hóa làm từ nho trắng, được sản xuất tại vùng Jerez của Tây Ban Nha

Would you like a glass of chilled sherry with your appetizers?

Bạn có muốn một ly rượu sherry ướp lạnh dùng kèm với các món khai vị không?

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error