intoxicant
chất gây say
Danh từ
Số nhiều: intoxicants
Ý nghĩa
Danh từchất gây say
Một chất, chẳng hạn như rượu hoặc ma túy, khiến một người trở nên say hoặc mất kiểm soát khả năng tinh thần
"The law prohibits the sale of any potent intoxicant to minors."
Luật pháp nghiêm cấm việc bán bất kỳ chất gây say mạnh nào cho người vị thành niên.