D
Dicread
HomeDictionaryWwhy

why

tại sao / lý do
Trạng từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: whys

why thường được sdng như mt từ để hi trong câu nghi vn nhm tìm kiếm nguyên nhân hoc mc đích ca mt hành động. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, why không chỉ đơn thun là câu hi mà còn có thể đóng vai trò là mt tni trong mnh đề danh thoc mnh đề trng ngữ, tương đương vi cm từ "lý do ti sao" trong tiếng Vit.

Skhác bit vsc thái và ngcnh

Khi sdng why, người nói thường mong đợi mt li gii thích chi tiết. Trong mt sngcnh trang trng, why có thể được thay thế bng for what reason để tăng tính lch svà khách quan. Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng why trong các câu cm thán hoc câu hi tu từ để thhin sngc nhiên hoc bt bình, thay vì thc smun biết lý do.

Ví dụ: Why on earth would you do that? (Ti sao trên đời này bn li làm điu đó?) - Ở đây, why nhn mnh skinh ngc hơn là yêu cu mt li gii thích logic.

Lưu ý vcu trúc và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia why (hi lý do) và how (hi cách thc). Trong khi tiếng Vit đôi khi dùng "ti sao" và "làm thế nào" mt cách linh hot trong mt stình hung giao tiếp, tiếng Anh phân định rt rõ ràng: why luôn hướng ti nguyên nhân, còn how hướng ti phương pháp.

Sai: Why did you get there? (khi mun hi đường đi/cách đi)
✅ Đúng: How did you get there? (Bn đến đó bng cách nào?)
✅ Đúng: Why did you go there? (Vì lý do gì bn li đến đó?)

Vmt ngpháp, khi why đứng đầu câu hi, nó phi tuân theo cu trúc đảo ngữ (trợ động từ đứng trước chngữ). Ngược li, khi đóng vai trò là tni trong câu trn thut, trt ttsquay trli dng khng định bình thường.

Câu hi: Why is he late? (Ti sao anhy đến mun?)
Câu trn thut: I don't know why he is late. (Tôi không biết lý do ti sao anhy đến mun.)

Countable when referring to a specific reason (the whys and wherefores). Uncountable when referring to the general concept of causality.

Ý nghĩa

Trạng từtại sao

Vì lý do hoặc mục đích gì

Why did you leave the party early?

Tại sao bạn lại rời bữa tiệc sớm?

Danh từlý do

Nguyên nhân hoặc lý do cho một điều gì đó

I cannot understand the why of this decision.

Tôi không thể hiểu được lý do của quyết định này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error