D
Dicread
HomeDictionarySshim

shim

miếng chêm / chêm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: shimsQuá khứ: shimmedPhân từ 2: shimmedV-ing: shimming

shim mang nghĩa kthut đặc thù, dùng để chmt vt mng (miếng chêm) hoc hành động chèn vt mng đó vào mt khe hnhm mc đích cân chnh, làm phng hoc cố định mt bphn nào đó cho chính xác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "miếng chêm" (danh từ) hoc "chêm" (động từ). Đim mu cht ca shim là stinh chnh cc knhvà chính xác, thường thy trong cơ khí, xây dng hoc mc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit shim vi wedge. Trong khi wedge (cái nêm) thường có hình nêm (mt đầu dày, mt đầu mng) và được dùng để tách ri hai vt hoc cố định vt nng bng lc ép mnh, thì shim thường là mt miếng phng, mng và đồng nht về độ dày. Mc đích ca shim không phi là để đẩy hay tách, mà là để lp đầy khong trng nhnhm đạt được scân bng hoc căn chnh chính xác.

Ví dụ: Bn dùng wedge để chn cánh ca không cho đóng li, nhưng bn dùng shim để làm cho mt chiếc tbkhp khing trnên thăng bng.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường kthut, shim không chlà mt vt lý lý mà còn là mt quy trình điu chnh. Khi nói "to shim something", người nói đang ám chvic tinh chnh độ hở để đảm bo các bphn khp vi nhau hoàn ho.

Đúng: shim the door frame (chêm khung ca để làm phng).
Sai: Sdng shim khi mun nói vvic chèn mt vt ln để nâng vt khác lên cao (trong trường hp này nên dùng prop up hoc block).

Vmt ngpháp, shim va là danh từ đếm được va là động từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi cht liu như wooden shim (miếng chêm gỗ) hoc metal shim (miếng chêm kim loi).

Ý nghĩa

Danh từmiếng chêm

Một mảnh vật liệu mỏng, chẳng hạn như kim loại hoặc gỗ, được dùng để lấp đầy một khoảng hở nhỏ hoặc để căn chỉnh một bộ phận một cách chính xác

The carpenter used a wooden shim to level the door frame.

Người thợ mộc đã sử dụng một miếng chêm bằng gỗ để làm phẳng khung cửa.

Ngoại động từchêm
[~ something]

Chèn một mảnh vật liệu mỏng vào khoảng hở để làm cho một bộ phận vừa khít hoặc để căn chỉnh nó

He had to shim the table leg with a piece of cardboard to stop it from wobbling.

Anh ấy đã phải chêm chân bàn bằng một miếng bìa cứng để ngăn nó bị lung lay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error