D
Dicread
HomeDictionaryTtuft

tuft

búi / tạo búi
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: tuftsQuá khứ: tuftedPhân từ 2: tuftedV-ing: tufting

tuft mô tmt nhóm nhcác si (như tóc, lông, choc si chỉ) mc hoc được gn kết li vi nhau ti mt đim gc chung, to thành mt cm nhnhô lên. Đim mu cht ca tnày là stp trung ti gc, to ra hình dáng ging như mt chiếc chi nhhoc mt búi si.

Used to describe any individual cluster of fibers, such as a single tuft of fur on an animal's ear or one tuft of wool in a fabric.

Ý nghĩa

Danh từbúi

Một nhóm nhỏ cỏ, tóc hoặc sợi chỉ được gắn kết với nhau ở phần gốc

A small tuft of grass grew through the crack in the sidewalk.

Một búi cỏ nhỏ mọc xuyên qua vết nứt trên vỉa hè.

Ngoại động từtạo búi
[~ someone][~ something]

Cung cấp cho vật gì đó những búi lông hoặc sợi

The artisan began to tuft the carpet using a specialized gun.

Nghệ nhân bắt đầu tạo búi cho tấm thảm bằng một loại súng chuyên dụng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error