D
Dicread
HomeDictionarySstab

stab

đâm / đâm tới / cơn đau nhói / vết đâm / sự thử sức
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: stabsQuá khứ: stabbedPhân từ 2: stabbedV-ing: stabbing

stab mang nghĩa cơ bn là hành động dùng mt vt nhn đâm mnh và nhanh vào mc tiêu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đâm", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái biu cm sthay đổi thành động vt lý sang cm xúc tâm lý.

Sc thái vt lý và cm xúc

Khi dùng vi nghĩa đen, stab mô tmt nhát đâm dt khoát và thường mang tính gây thương tích. Tuy nhiên, đim đặc bit ca stab là khnăng mô tnhng cm giác đau đớn đột ngt. Khi nói vni đau thxác hoc tinh thn, stab gi lên mt cơn đau nhói, sc lm và xy ra tc thì, ging như bmt vt nhn đâm vào.

Ví dụ: a stab of pain (mt cơn đau nhói) hoc a stab of jealousy (mt cơn ghen nhói lòng).

Cách dùng trong các tình hung thnghim

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là cm ttake a stab at something. Trong trường hp này, stab không còn mang nghĩa tiêu cc hay bo lc, mà chuyn sang nghĩa là "thlàm mt điu gì đó" dù không chc chn vkết quhoc không có nhiu kinh nghim. Nó tương đương vi cm tgive it a try nhưng mang sc thái thân mt và ít trang trng hơn.

Ví dụ: I've never played golf, but I'll take a stab at it (Tôi chưa bao gichơi gôn, nhưng tôi sthsc xem sao).

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit stab vi poke. Trong khi poke chlà hành động chc nhbng ngón tay hoc vt nhn để gây schú ý hoc trêu chc, thì stab luôn hàm ý mt lc mnh hơn, tc độ nhanh hơn và thường gây ra tn thương hoc đau đớn.

Ý nghĩa

Ngoại động từđâm
[~ someone/something with something]

Đẩy một vật nhọn hoặc vũ khí vào ai đó hoặc cái gì đó một cách nhanh chóng và mạnh mẽ

The attacker tried to stab the guard with a knife.

Kẻ tấn công đã cố gắng đâm người bảo vệ bằng một con dao.

Nội động từđâm tới
[~ at something]

Thực hiện một chuyển động nhanh, đột ngột với một vật nhọn hướng về phía mục tiêu, thường là không trúng

The fencer continued to stab at his opponent.

Võ sĩ đấu kiếm tiếp tục đâm tới đối thủ của mình.

Danh từcơn đau nhói

Một cơn đau nhói, đột ngột, có cảm giác như bị một cú đâm xuyên qua

She felt a sudden stab of pain in her chest.

Cô ấy cảm thấy một cơn đau nhói đột ngột trong ngực.

Danh từvết đâm

Một vết thương gây ra bởi một vật nhọn

The victim suffered a deep stab to the abdomen.

Nạn nhân bị một vết đâm sâu vào bụng.

Danh từsự thử sức

Một nỗ lực để làm điều gì đó, đặc biệt là điều khó khăn hoặc không quen thuộc

I decided to take a stab at solving the complex puzzle.

Tôi quyết định thử sức giải câu đố phức tạp này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error