D
Dicread
HomeDictionaryLlocust

locust

châu chấu
[C] Đếm được
Số nhiều: locusts

locust thường bnhm ln vi grasshopper vì chai đều được dch sang tiếng Vit là "châu chu". Tuy nhiên, trong tiếng Anh, hai tnày phân bit da trên hành vi sinh hc. grasshopper dùng để chnhng con châu chu đơn lẻ, thường sng trong môi trường tnhiên và không gây hi din rng. Ngược li, locust dùng để chnhng loài châu chu có khnăng chuyn sang giai đon "di cư", tp hp thành nhng đàn khng lvà tàn phá mùa màng trên quy mô ln.

Vì vy, khi mun mô tmt thm ha thiên tai hoc stàn phá nông nghip, bn bt buc phi dùng locust. Ví dụ, cm ta plague of locusts (mt nn châu chu) mô tsxâm chiếm ca hàng triu con côn trùng, trong khi bn skhông bao gidùng a plague of grasshoppers cho ngcnh này.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

grasshopper: Mang sc thái trung lp hoc tích cc, gi hìnhnh mt con côn trùng nhnhy trong vườn. Ví dụ: A grasshopper jumped over the fence (Mt con châu chu nhy qua hàng rào).
locust: Mang sc thái tiêu cc, gn lin vi shy dit, đói kém và thiên tai. Ví dụ: The locusts devoured the entire wheat crop in hours (Đàn châu chu đã ngn sch toàn bvlúa mì chtrong vài giờ).

Lưu ý vcách dùng trong văn hóa và tôn giáo

Trong các văn bn choc kinh đin (như Kinh Thánh), locust thường được sdng để tượng trưng cho strng pht hoc tai ương. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "châu chu" hoc "cào cào", nhưng hãy nhrng trong tiếng Anh, locust luôn nhn mnh vào tính cht gây hi theo đàn ca chúng.

Countable when referring to individual insects or specific groups of these pests.

Ý nghĩa

Danh từchâu chấu

Một loại châu chấu di cư di chuyển theo đàn khổng lồ và phá hủy mùa màng

The farmers watched in horror as a cloud of locusts descended on the wheat fields.

Những người nông dân kinh hoàng theo dõi một đám mây châu chấu đổ xuống những cánh đồng lúa mì.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error