D
Dicread
HomeDictionarySscruffy

scruffy

luộm thuộm / tồi tàn
Tính từ
So sánh hơn: scruffierSo sánh nhất: scruffiest

scruffy thường được dùng để mô tmt vngoài thiếu schăm chút, không gn gàng, mang sc thái tiêu cc vscu thtrong din mo hoc tình trng vt cht. Khi nói vcon người, tnày nhn mnh vào qun áo nhăn nhúm, tóc tai bù xù hoc vngoài bn thu. Khi nói về đồ vt hoc nơi chn, nó gi lên hìnhnh scũ kỹ, sn rách và không được bo trì tt. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit scruffy vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn: messy: Tp trung vào sba bãi, ln xn (ví dụ: mt căn phòng ba bn), trong khi scruffy nhn mnh vào snhếch nhác, cũ kvà thiếu vsinh. shabby: Thường dùng cho đồ vt hoc tòa nhà đã quá cũ, sn rách do thi gian và sdng nhiu. scruffy có thbao gm csbn thu do thiếu chăm sóc, còn shabby thiên vshao mòn vt lý. untidy: Mt tnhnhàng hơn, chỉ đơn gin là không ngăn np, không nht thiết phi bn hay ti tàn như scruffy. Ví dvn dng Để mô tmt người ăn mc không chnh tề: He looks a bit scruffy in those old jeans (Anhy trông hơi nhếch nhác trong chiếc qun jean cũ đó). Để mô tmt môi trường xung cp: a scruffy little hotel (mt khách sn nhti tàn). Vmt ngpháp, scruffy là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc look.

Ý nghĩa

Tính từluộm thuộm

Có vẻ ngoài không gọn gàng và bẩn, đặc biệt là về trang phục hoặc cách chăm sóc diện mạo

"He showed up to the interview looking scruffy in a wrinkled shirt."

Anh ấy xuất hiện tại buổi phỏng vấn với vẻ ngoài luộm thuộm trong một chiếc áo sơ mi nhăn nhúm và chiếc quần bị vấy bẩn.

Tính từtồi tàn

Sờn cũ, hư hỏng hoặc không được bảo trì tốt

"The neighborhood was filled with scruffy old buildings and overgrown lots."

Khu xóm đầy những tòa nhà cũ kỹ tồi tàn và những lô đất cỏ mọc um tùm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error