D
Dicread
HomeDictionaryDdapper

dapper

bảnh bao
Tính từ
So sánh hơn: dappererSo sánh nhất: dapperest

Ý nghĩa

Tính từbảnh bao

Gọn gàng và chỉn chu trong cách ăn mặc và diện mạo, thường được dùng để mô tả nam giới

"He looked very dapper in his new tailored suit."

Anh ấy trông rất bảnh bao trong bộ com-lê may đo mới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error