D
Dicread
HomeDictionarySscrape

scrape

cạo / trầy / két / gom góp / vết trầy / tiếng nghiến / tình huống khó khăn
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: scrapedPhân từ 2: scrapedV-ing: scraping

scrape mang nghĩa ct lõi là hành động chà xát mt vt lên bmt khác, thường to ra lc ma sát mnh hoc âm thanh chói tai. Tùy vào đối tượng btác động mà tnày có nhng sc thái biu đạt khác nhau. Sc thái vvt lý và âm thanh Khi nói vbmt, scrape có thlà hành động chủ động để làm sch (như co rsét) hoc là mt tai nn gây hư hi (như làm try sơn xe). Về âm thanh, nó mô tnhng tiếng nghiến ken két, khó chu khi hai vt cng cxát vào nhau. Hãy phân bit scrape vi scratch: trong khi scratch thường là nhng vết xước nhỏ, nông và sc, thì scrape thường gi cm giác vmt din tích tiếp xúc ln hơn và lc chà xát mnh hơn. Cách dùng trong ngcnh tru tượng Trong giao tiếp hng ngày, scrape xut hin trong các cm tmang nghĩa nlc đạt được điu gì đó mt cách khó khăn. Ví dụ, cm tscrape together được dùng khi bn phi cht chiu, gom góp tng chút mt (thường là tin bc) để đủ cho mt mc đích nào đó. Ngoài ra, khi nói vtình hung cá nhân, scrape (danh từ) ám chmt rc ri nhỏ, mt tình hung khó xhoc mt vlùm xùm không quá nghiêm trng nhưng gây phin toái. Ví dụ đúng: scrape the ice off the windshield (co băng trên kính chn gió). Ví dụ đúng: scrape together enough money (gom góp đủ tin). Ví dụ đúng: get into a scrape (rơi vào tình hung khó khăn/rc ri).

Ý nghĩa

Ngoại động từcạo
[~ something]

Loại bỏ một lớp của cái gì đó khỏi bề mặt bằng cách chà xát với một công cụ sắc hoặc cứng

"He used a spatula to scrape the burnt food off the pan."

Anh ấy đã dùng một cái xẻng nhỏ để cạo thức ăn bị cháy ra khỏi chảo.

Ngoại động từtrầy
[~ something]

Làm hỏng bề mặt da hoặc vật liệu bằng cách chà xát vào một bề mặt thô ráp

"The car scraped the garage wall as he pulled out."

Đứa trẻ bị trầy đầu gối khi ngã trên vỉa hè.

Ngoại động từkét
[~ someone]

Tạo ra tiếng ồn chói tai, nghiến ken két bằng cách chà xát vào một bề mặt cứng

"She scraped her knee when she fell on the pavement."

Chiếc ghế nặng kêu két trên sàn gỗ.

Nội động từgom góp
[~]

Thu thập một số tiền hoặc nguồn lực nhỏ với sự khó khăn lớn

"The heavy chair scraped across the wooden floor."

Họ đã xoay xở gom góp đủ tiền để đặt cọc cho ngôi nhà.

Ngoại động từvết trầy
[~ something]

Một vết thương nông hoặc dấu vết trên bề mặt gây ra do chà xát vào vật gì đó thô ráp

"They managed to scrape together enough money for the deposit."

Cô ấy có một vết trầy khó chịu ở khuỷu tay sau vụ tai nạn.

Danh từtiếng nghiến

Hành động chà xát hoặc cào một bề mặt, thường tạo ra âm thanh chói tai

"He has a small scrape on his elbow from the fall."

Tiếng nghiến lớn của những chiếc chân kim loại trên gạch vang vọng khắp hành lang.

Danh từtình huống khó khăn

Một tình huống khó khăn hoặc gây xấu hổ, thường liên quan đến việc thiếu nguồn lực hoặc rắc rối pháp lý nhỏ

"The teenagers often got into some scrape at school."

Anh ấy luôn nổi tiếng vì thường rơi vào một tình huống khó khăn nào đó ở trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error