D
Dicread
HomeDictionaryGgourmand

gourmand

kẻ tham ăn / người sành ăn
Danh từ
Số nhiều: gourmands

gourmand mang mt sc thái ý nghĩa khá phc tp vì nó nm gia ranh gii ca sự đam mê ẩm thc và sthiếu kim chế trong ăn ung. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa tích cc là mt người sành ăn, hoc nghĩa tiêu cc là mt ktham ăn.

Ý nghĩa

Danh từkẻ tham ăn

Một người thích ăn và thường ăn quá nhiều

He is a true gourmand who spends his weekends exploring the city's most decadent dessert bars.

Anh ấy là một kẻ tham ăn thực thụ, người dành những ngày cuối tuần để khám phá những quán tráng miệng xa hoa nhất thành phố.

Danh từngười sành ăn

Một người rất yêu thích những món ăn ngon; một chuyên gia ẩm thực

The restaurant caters to the refined tastes of the local gourmands.

Nhà hàng phục vụ cho khẩu vị tinh tế của những người sành ăn tại địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error