D
Dicread
HomeDictionarySsuitor

suitor

người cầu hôn / bên mua tiềm năng / nguyên đơn
Danh từ
Số nhiều: suitors

Tsuitor mang mt sc thái trang trng và có phn cổ đin, không đơn thun là mt người đang theo đui mà hàm ý mt mc đích cthể, nghiêm túc và có tính cam kết cao. Tùy vào ngcnh, tnày chuyn đổi ý nghĩa ttình cm cá nhân sang giao dch thương mi và pháp lý.

Ý nghĩa

Danh từngười cầu hôn

Một người đàn ông thường xuyên hẹn hò với một người phụ nữ với ý định kết hôn

The young woman had more than one suitor vying for her hand in marriage.

Người phụ nữ trẻ có nhiều hơn một người cầu hôn đang cạnh tranh để cưới cô.

Danh từbên mua tiềm năng

Một cá nhân hoặc công ty cố gắng mua lại một công ty khác hoặc một tài sản cụ thể

The tech giant emerged as a potential suitor for the struggling startup.

Gã khổng lồ công nghệ đã nổi lên như một bên mua tiềm năng cho công ty khởi nghiệp đang gặp khó khăn.

Danh từnguyên đơn

Một người nộp đơn kiện hoặc đơn yêu cầu lên tòa án

The court heard the grievances of the suitor seeking damages for the breach of contract.

Tòa án đã lắng nghe những khiếu nại của nguyên đơn đang yêu cầu bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error