D
Dicread
HomeDictionaryRrejoinder

rejoinder

lời đáp trả / văn bản phản hồi

/ɹɪd͡ʒˈɔ͡ɪndɚ/

Danh từ
Số nhiều: rejoinders

rejoinder mang sc thái ca mt phn hi không chỉ đơn thun là trli, mà là mt sự đáp trcó tính toán, thường mang tính đối kháng hoc sc so. Trong giao tiếp thông thường, nó gi lên hìnhnh mt câu nói nhanh, hóm hnh hoc mt li ma mai nhm làm lu mlp lun ca đối phương. Điu này khác vi answer (trli) mang tính trung lp hoc reply (phn hi) mang tính thông tin.

Ý nghĩa

Danh từlời đáp trả

Một câu trả lời sắc sảo, hóm hỉnh hoặc mang tính chỉ trích đối với một tuyên bố hoặc câu hỏi

He had a quick rejoinder ready for every one of her accusations.

Danh từvăn bản phản hồi

Một câu trả lời bằng văn bản chính thức đối với một lời đáp trong một thủ tục pháp lý

The defendant filed a rejoinder to the plaintiff's replication.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error